Phó từ
- Sợ hãi, hoảng hốt trước những việc bất ngờ và vội vã tìm cách đối phó.
- Lính địch bị tấn công đột nhiên, hớt hơ hớt hải chạy tán loạn.
Cấu tạo âm tiết
| hớt | âm đầu h · vần ơt · thanh sắc |
| hơ | âm đầu h · vần ơ · thanh ngang |
| hớt | âm đầu h · vần ơt · thanh sắc |
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "hớt hơ hớt hải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.