sơn hải

Danh từ
Danh từ
  1. Lời thề vững như núi, sâu như bể.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang
hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sơn hải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.