hải đội

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng loại từ tàu cấp hai trở xuống (nhỏ hơn hải đoàn).
    • Hải đội 5 của Hải quân Nga.

Cấu tạo âm tiết

hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi
độiâm đầu đ · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hải đội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.