噒
rênNôm
rănNôm
rếchNôm
rềnNôm
răngNôm
Chữ Nôm U+5652
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- rên — Nôm. Chữ cùng âm "rên" · âm tiết rên
- răn — Nôm. Chữ cùng âm "răn" · âm tiết răn
- rếch — Nôm. Chữ cùng âm "rếch" · âm tiết rếch
- rền — Nôm. Chữ cùng âm "rền" · âm tiết rền
- răng — Nôm. Chữ cùng âm "răng" · âm tiết răng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 噒 theo lối Nôm
răngPhần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.rênKêu khừ khừ khi đau ốm.rềnDẻo đều.rănNói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo.rếchChưa rửa, chưa được sạch.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(Cant.) to suck and gnaw on bones
Chữ khác cũng đọc là "rên"
Chữ khác cũng đọc là "răn"
Chữ khác cũng đọc là "rếch"
Chữ khác cũng đọc là "rền"
Chữ khác cũng đọc là "răng"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 噒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 噒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).