Danh từ
- Cũ Cháu bốn đời.
Từ, cụm từ chứa "tằng tôn"
vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.vương tằng tônMột tước vị dành cho cháu trai của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tằng tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.