Danh từ
- Vật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà không yêu cầu trả tiền phí.
- Quà tặng sinh nhật.
Câu ví dụ thêm
- Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên.Beauty is a gift from nature.
"quà tặng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gift · present |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 贈り物 おくりもの · プレゼント |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подарок пода́рок |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'omaggio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quà tặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.