kế thế

Danh từ
Danh từ
  1. Nối dõi từ đời nọ đến đời kia.

Từ, cụm từ chứa "kế thế"

Cấu tạo âm tiết

kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kế thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.