ngoại
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋwaːj˧˨ʔ] · Huế [ŋwaːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋwaːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thuộc dòng mẹ.
- Ông ngoại.
- Họ ngoại.
- Từ nước khác đến, thuộc nước ngoài.
- Hàng ngoại.
- Đã quá.
- Tuổi đã ngoại bốn mươi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 外.
Chữ Hán đọc là "ngoại"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngoại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | maternal (grandparent); outside |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngoại"
ngoại ôVùng ở rìa nội thành của thành phố.ngoại giaoSự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt.ngoại tìnhLòng yêu đương đối với người không phải là vợ hay chồng hiện tại của mình.ngoại lệỞ ngoài cái thông thường.dã ngoạiHoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.ông ngoạiBố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.bà ngoạiMẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình.ngoại tộcHọ ngoại; phân biệt với nội tộc.ngoại cảnhNhững điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát)ngoại ngữTiếng nước ngoài.ngoại tuyến(máy tính) không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính, nhưng vẫn có thể tham khảo được thông tin, dữ liệu mà trước đó đã duyệt qua khi trực tuyến nhờ cơ chế ghi sao của trình duyệt; phân biệt với trực tuyến.ngoại tiếp(Toán học) .ngoại hìnhHình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người.khối ngoạiCác nhà đầu tư nước ngoài tạo lập tài khoản và thực hiện giao dịch chứng khoán tại thị trường sở tại.ngoại thất(văn chương) Lẽ.ngoại quốcNước ngoài.ngoại thíchNhững người không thuộc hoàng tộc của nhà vua, thường là họ hàng của hoàng hậu hoặc phi tần.ngoại tệTiền mặt của nước ngoài dùng trong việc mậu dịch.hải ngoạiNước ngoài.tại ngoại(bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế trong một phạm vi cư trú nhất định)ngoại động từĐộng từ có túc từ theo sau.ngoại trúNói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.sính ngoạiƯa thích, tôn sùng quá mức các sản phẩm, văn hóa, lối sống của nước ngoài, đồng thời đánh giá thấp hoặc xem nhẹ các yếu tố văn hóa, sản phẩm của đất nước mình.ngoại thươngSự buôn bán với nước ngoài.ngoại laiTừ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.ngoại động(Tính) Tính chất của động từ chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến cái được biểu thị bằng bổ ngữ.ngoại thànhVùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.ngoại cảmBệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.khoa ngoạiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.ngoại đạoĐạo giáo khác với đạo giáo mà mình theo. Người ngoại đạo. Người không am hiểu một lĩnh vực chuyên môn nào.thất ngoạiKhông gian bên ngoài ngôi nhà.sùng ngoạiHam chuộng quá mức những thứ nước ngoài.ngoại hạngHạng đặc biệt, ở trên các hạng thường.ngoại khoa(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.ngoại giảNgoài ra.nhập ngoạiNhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.bài ngoạiHoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài.ngoại kiềuNgười nước ngoài đến sinh sống ở một nước.ngoại xâmSự chiếm đoạt hoặc đánh phá đất đai do quân đội nước ngoài tiến hành ồ ạt, theo qui mô lớn.ngoại lựcSức ngoài tác động đến một vật hoặc một hệ thống vật.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.