Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sính ngoại

Động từ
Động từ
  1. Ưa thích, tôn sùng quá mức các sản phẩm, văn hóa, lối sống của nước ngoài, đồng thời đánh giá thấp hoặc xem nhẹ các yếu tố văn hóa, sản phẩm của đất nước mình.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sínhâm đầu s · vần inh · thanh sắc
ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sính ngoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.