ngoại động

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Tính) Tính chất của động từ chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến cái được biểu thị bằng bổ ngữ.
    • Trong câu "Tôi quay cái bánh xe",.
    • "quay" có tính ngoại động.

"ngoại động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh transitive

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "ngoại động"

Cấu tạo âm tiết

ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngoại động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.