Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngoại lực

Danh từ
Danh từ
  1. Sức ngoài tác động đến một vật hoặc một hệ thống vật.
    • Mưa, gió là những ngoại lực tác động đến mặt đất.

Cấu tạo âm tiết

ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngoại lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.