nhãn khoa

Danh từ
Danh từ
  1. (Cũ) . Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.

Cấu tạo âm tiết

nhãnâm đầu nh · vần an · thanh ngã
khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhãn khoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.