Danh từ
- (Cũ) . Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhãn khoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.