bổn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓon˧˩] · Huế [ʔɓoŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔɓoŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v..
- rái cá.
Câu ví dụ
- Bổn phận của con là phải học tập.It is your duty to study.
- Bổn phận của cháu là phải học tập.It is your duty to study.
- Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.It is our duty to nurture hope.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "bổn"
bổn phậnPhần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.khuê bổnBuồng the, ý nói.bổn sưThầy pháp gốc, thường chỉ Thích-ca Mâu-ni.Nhựt Bổn.Vụ BổnMột xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Phú BổnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1962 đến 1977, tương ứng Nam phần tỉnh Gia Lai ngày nay.bổn cũ soạn lạiLặp lại điều gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bổn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.