ồn ào

Phó từ
Phó từ
  1. Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn.
    • Cãi nhau ồn ào.

Câu ví dụ thêm

  • Làm ơn đừng quá ồn ào.Please don't be so noisy.
  • Cái Radio ồn ào quá.The radio is so noisy.

"ồn ào" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh noisy · loud · noisily
🇨🇳 Tiếng Trung 吵 chǎo · 嘈杂 cáo zá
🇯🇵 Tiếng Nhật 煩い うるさい · 騒ぎ さわぎ · うるさい · 騒がしい さわがしい · 騒々しい そうぞうしい · やかましい
🇰🇷 Tiếng Hàn 시끄럽다 sikkeureopda · 떠들썩하다 tteodeulsseokhada
🇫🇷 Tiếng Pháp bruyant
🇩🇪 Tiếng Đức laut
🇮🇹 Tiếng Ý rumoroso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ồnâm đầu (không) · vần ôn · thanh huyền
àoâm đầu (không) · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ồn ào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.