trộn trạo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lẫn vào một đám đông.
    • Trộn trạo vào hàng ngũ nhân dân.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trộnâm đầu tr · vần ôn · thanh nặng
trạoâm đầu tr · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trộn trạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.