tuần
Phát âm (IPA): Hà Nội [twən˨˩] · Huế [twəŋ˦˩] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾əŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- khoảng thời gian bằng bảy ngày.
Câu ví dụ
- Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi.I have been on a diet for two weeks.
- Tom là người đã ở đây tuần trước.Tom is the one who was here last week.
- Tom đã mất tích gần ba tuần nay.Tom has been missing for almost three weeks.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tuần"
𠣡tuần巡duyên, tuần珣tuân, tuần恂tuân, tuần, tuấn灥tuần, tuyền徇tuận, tuân, tuần, tuấn, tuẫn遁độn, tuần, thuẫn循tuần㵌tuần紃xuyên, tuần旬quân, tuần, quyên驯huấn, tuần廵tuần馴huấn, tuần, thuần, tuấn揗tuần, thuẫn𠣙tuần
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tuần" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | week |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 星期 xīng qī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 週 しゅう · 週間 しゅうかん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 일주일 iljuil · 주 ju · 주일 juil |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la semaine |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Woche |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | неделя неде́ля |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อาทิตย์ aa-thít · สัปดาห์ sàp-daa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la settimana |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | week |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "tuần"
cuối tuầnChỉ những ngày cuối cùng của một tuần, là thứ Bảy, Chủ nhật.tuần hoànSự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.Tuần duyênĐơn vị bảo vệ bờ biển (duyên hải) của một quốc gia.tuần traNói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.tuần lễKhoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và các tính chất hóa học.hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.thượng tuầnKhoảng thời gian mười ngày đầu tháng.tuần đinhLính thương chính thời xưa.trung tuầnKhoảng thời gian mười ngày giữa tháng.tuần lộc(Động vật) Hươu nuôi để kéo xe, sừng có nhiều nhánh, sống ở vùng cực.tứ tuầnBốn mươi tuổi.hạ tuầnMười ngày cuối cùng của một tháng.tuần tựTheo sự sắp xếp trước sau.tuần giờViệc canh phòng ở làng xóm xưa.tuần tiễuĐi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự.tuần phòngCanh gác để giữ gìn trật tự.tuần hànhDiễu hành trên các đường phố để biểu dương lực lượng và biểu thị thái độ chính trị đối với những vấn đề quan trọng.tuần thámViệc tuần tra, do thám.cai tuầnNgười coi quản tuần đinh.trương tuầnNgười đứng đầu việc tuần phòng trong làng (cũ).tuần thúNói vua đi các nơi để xem xét tình hình.Tuần ChâuMột phường thuộc thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.tuần dưHơn mười ngày.tuần sanTập san xuất bản hàng tuần.tuần báoBáo hàng tuần.tuần tyCơ quan thuế quan thời phong kiến.tuần phủChức quan Việt-Nam đứng đầu một tỉnh nhỏ trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.đại tuầnThay vua đi tuần thú.tuần duNói vua đi xem xét tình hình các nơi.tuần tiếtNói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.tuần đĩnhThuyền tuần tiễu của nhà binh.tuần vũTuần phủ ở Trung Kỳ thời Pháp thuộc.tuần cảnhLính giữ trật tự ở những nơi đông dân cư (cũ).tuần phiênNgười con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.tuần huấn nhụcKhóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.tuần dương hạm.tàu tuần tiễuTàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên sông và ven biển.tàu tuần dươngTàu chiến loại lớn, trang bị vũ khí hạng nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tra trên biển xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương hoặc bảo vệ các đoàn tàu, hỗ trợ đổ bộ.tuần thú đại thiênĐi tuần thú thay trời (tức thay vua đã nói trên).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.