Động từ
- Việc tuần tra, do thám.
- Máy bay phe đối địch đang tuần thám trên biển.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuần thám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.