Tính từ
- Như vênh cứng.
- Báo An Nam hết xuất bản mà chuyện cũng còn vinh cướng ở trên Tòa (Phan Khôi, Rồng Nam, báo Thần Chung).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vinh cướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.