Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "v" (1.287 từ)

vàoDi chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam.vào cầuVí việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.vào hùaA dua, cùng theo hùa nhau làm việc gì không tốt.vào khoảngƯớc chừng.vào míHôn.vào sinh ra tửXông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.vày vòLàm cho nhàu nát.váĐồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng.vá víuGồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát,.vá đụpNối chỉ vào các vết rách vải.vácVật mang trên vai.váchTấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.Vách QuếCác cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp) nên gọi là vách quế.vách đálà những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núivách đứngGiống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.váihành động chắp hai bàn tay lại với nhau và cúi đầu.vánTấm gỗ mỏng và phẳng.ván thiênTấm ván làm nắp quan tài.ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.vángLớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.váng mình sốt mẩyMệt mỏi, đau ốm, cảm thấy khó chịu trong người.vátLệch sang một bên, tạo thành đường xiên chéo.váyĐồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ hoặc nam giới, không chia làm hai ống như quần.vâmVoi.vânMột thứ lụa có hoa.Vân AnMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vân AnhMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Vân BìnhMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.Vân CônMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.vân cùThang mây tức là đường công danh sự nghiệp.Vân CơMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vân DiênMột xã thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.vân duDanh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.Vân DươngMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Vân HoàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Phúc Thọ (Hà Tây), Việt Nam.Vân HảiMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Vân Hồ(Huyện) Một huyện phía đông tỉnh Sơn La, Việt Nam.Vân HộiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tam Dương (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Vân KhánhMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vân KiềuMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.Vân lộNguyễn Công Trứ.vân mồngTiếng cổ, nghĩa là tin tức, manh mối.Vân NamMột tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.Vân Nam VươngTức Thoát Hoan, con Hốt Tất Liệt, được phong ở Vân Nam.Vân NộiMột xã thuộc huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Vân PhongMột xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.Vân PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thường Tín (Hà Tây), tp. Việt Trì (Phú Thọ), Việt Nam.Vân PhúcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.Vân ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.Vân TrungMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Vân TrìnhMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Vân TrườngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vân TrụcMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Vân TùngMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Vân TươngMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Vân TảoMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân TừMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân TựMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.vân vânTỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.vân vêVê đi vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay.Vân XuânMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Vân âmMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vân ĐìnhMột thị trấn thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.vângTuân theo.vâng lờiVâng theo lời của người trên.vâng phụcChịu nhún nhường ai hoặc điều gì.vâyBộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.vây bọcVây kín mọi phía, không để hở chỗ nào.vây cánhNgười cùng phe cánh, bè đảng.vây giảm lắcDùng giảm chuyển động lắc ngang của tàu.vây hãmBao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng.vãiNgười đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.vãi lồn.vãnĐiệu hát tuồng cổ có giọng buồn.vãn hồiLàm cho trở lại tình trạng bình thường như trước.vãn đoạn(văn chương) cái gì ngắn.vãng laiĐi lại.vãng sanhChết.vè(Id.) . Nhánh cây.vèo(Kng.) . Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhìn thấy kịp.véMiếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí.vé sốTờ giấy vé in thông tin dự thưởng của xổ số.vénKéo lên.vén mây bắn nhạnNgười có thực tài trong học tập.véoMiếng ván ghép ở đầu mũi hay sau lái thuyền.véo vonNói âm thanh lên xuống du dương.vétÁo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài.vêViên cho tròn.vê bèoThêu cổ áo hoa cho nữ giới.vê képTên gọi của tự mẫu W/w. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là vê đúp (ít dùng), đáp-liu (ít dùng).vê đúpTên gọi (ít dùng) của tự mẫu W/w. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là vê kép (thường dùng), đáp-liu (ít dùng).vênhKhông được thẳng.vênh cứng(Từ điển phương ngữ Nam Bộ) Tự đắc.vênh vang(vẻ mặt, thái độ) kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc với người khác về những cái mình có.vênh váo(Khẩu ngữ) Bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát).vêu vaoGầy guộc , yếu đuối.vìTừ chỉ từng ngôi sao.vì kèoMột bộ phận của mái nhà, có vai trò chống đỡ chịu lực cùng với xà gồ, kết nối mái nhà với những bộ phận khác để tăng độ chắc chắn.vì nểnể và tôn trọngvì saoNgôi saovì thếK. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.víBao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.ví bằng(Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra đối với trường hợp vừa được nói đến.ví dùDùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.ví dầuXem ví dùví dầu cầu vánSự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau.ví dẫu ví dầuNhư ví dầu (nhấn mạnh hơn).ví dụTừ chỉ dẫn rằng sau đây là một trường hợp trong nhiều trường hợp của nội dung phía trước chủ yếu dùng để chú thích cho dễ hiểu hơn.ví như.ví thửTừ biểu thị giả thiết về điều trái với thực tế để làm căn cứ lập luận.víchRùa biển, lớn hơn đồi mồi, có vảy sừng cứng ghép sát với nhau.vítĐanh ốc.vòThứ hũ lớn.vò võChơ vơ, lẻ loi.vò đầu bứt tócBối rối trước việc gì đó.vòiBộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật.vòi nướcVòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở.vòi rồngHiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất.vòi voi(Thực vật học) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận."vòi vĩnhCố vòi cho bằng được.vòmVật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.vòm canhLầu canh ở cổng thành xưa, có cửa cuốn khum khum (cũ).vòm miệngxem hàm ếchvòngVật có hình cong khép kín.vòng hoaHoa được kết thành vòng.vòng kiềngDáng đi hai chân cong, bàn chân vòng vào trong.vòng lặp thời gian(Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.vòng quanhNói đi một vòng tròn chung quanh.vòng tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).vòng voCó quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.vòng vo tam quốcKhông dám nói thẳng vấn đề.vòng vèo(Khẩu ngữ) Có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau.vòng xuyếnKhu vực giao lộ có thiết kế hình tròn, trong đó các phương tiện di chuyển theo chiều ngược chiều kim đồng hồ để phân luồng và giảm ùn tắc.vòng đờithời gian một sinh vật trải qua từ khi hợp tử, thụ tinh cho đến khi phát triển trưởng thành, sinh sản và chết .vóBàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa.vó câuVó ngựa, bước chân ngựa.vóc dángDáng dấp con người.vói(Phương ngữ)vónBị đóng lại thành cục.vót(Dùng phụ sau t.) . Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao.vôKhông, không có.vô biênChỗ không có giới hạn; khoảng không.vô bổKhông mang lại ích lợi gì.vô canChẳng dính dáng gì đến mình.vô chính phủKhông có tổ chức, không có kỉ luật.vô chủKhông có chủ.vô cùngKhông có chỗ tận cùng, không có giới hạn.vô căn cứHoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.vô cơKhông thuộc hợp chất hữu cơ.vô cảmKhông có tình cảm cảm xúc của con người.vô cớlà một từ chỉ một hành động hoặc việc làm không có lý do.vô cựcCó giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kì số nào cho trước.vô danhKhông có tên; không biết tên.vô danh tiểu tốtNgười không có danh tiếng, địa vị xã hội thấp kém.vô duyênKhông có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.vô duyên vô dạng(nhưng nghĩa mạnh hơn).vô dụngKhông dùng được vào việc gì.vô gia cư(Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.vô giáKhông định được giá nào cho đáng; rất quý.vô giá trịKhông có giá trị.vô giáo dụcKhông được giáo dục, không được dạy bảo.vô hiệuKhông có hiệu lực, không mang lại kết quả.vô hiệu hoáLàm cho trở nên vô hiệu.vô hoạn nạn, bất anh hùngKhông tai họa thì làm gì sinh anh hùng.vô hoạtTính chất thể hiện sự vô hiệu hoá khả năng hoạt động của sự vật như các thành phần của virus, vi khuẩn.vô hìnhKhông có hình thức.vô hạiKhông có hại gì.vô hạnXem vô cùng.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.vô kểĐến mức không thể kể hết được.Vô KỷSư tu ở chùa Lệ Kỳ (Chí Linh, Hải Dương), bị ả Hàn Than quyến rũ. Sau Hàn Than có thai rồi ốm chết, Vô Kỷ cũng vì nhớ thương mà chết.vô liêm sỉMất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì.vô loại(Id.) . Như vô loài.vô lýTrái ngược với lẽ phải.vô lăngTay lái ô tô, tàu thuỷ, v.v., có dạng vành tròn.vô lương tâmTàn ác; Tàn nhẫn.vô lượngNhiều đến mức không thể đo lường được.vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.vô lạilà một hành động đi vô lại một đâu đó.vô lậuKhông còn khuyết điểm sai sót, mọi phiền não đã được diệt sạch hết.vô lễKhông có lễ độ đối với người trên.vô minhKhông tỉnh táo, sáng suốt trong tâm trí.vô nghĩaKhông có nghĩa lí.vô ngãKhông có mình. Quên hẳn mình.vô nhânLà từ ghép của chữ vô, nghĩa là không, nhân nghĩa là người. Vô nhân là không có tính người.vô nhân đứcThường có nghĩa giống như vô nhân. Nếu đúng nghĩa hơn là con người không có tính người và đạo đức.vô năngKhông có tài giỏi gì.vô phépKhông giữ được đúng lễ độ của xã hội.vô phươngKhông có phương cách gì giải quyết.vô sinhKhông thể sinh đẻ.vô songKhông ai sánh bằng.vô sảnNgười thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).vô sốNhiều lắm.vô sựKhông gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).vô thiên lủng(Thông tục) Nhiều lắm, nhiều đến mức không sao kể hết được.vô thường(Phật giáo) Không trường tồn, không bền vững, sự thay đổi.vô thưởng vô phạtChẳng ích lợi, chẳng có tác dụng gì nhưng cũng chẳng có hại.vô thượngỞ vị trí tối cao trên tất cả.vô thần(xem từ nguyên 1) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời sống bên kia thế giới sau khi chết.vô thần luậnChủ nghĩa vô thần.vô thời hạnKhông có thời hạn nào cả.vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.vô thứcHiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức được, không diễn đạt được bằng ngôn ngữ để bản thân và người khác hiểu.vô thừa nhậnKhông có ai nhận là của mình.vô tiền khoáng hậuĐiều chưa từng xảy ra trong quá khứ và cũng rất khó xảy ra trong tương lai.Vô TrangMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Vô TranhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hạ Hoà (Phú Thọ), h. Phú Lương (Thái Nguyên), Việt Nam.vô triKhông có khả năng nhận biết.vô trách nhiệmKhông có tinh thần trách nhiệm.vô trùngKhông có vi khuẩn, vi trùng.vô tuyếnPhương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ (không cần dây dẫn); phân biệt với hữu tuyến.vô tuyến truyền hìnhViệc truyền hình bằng radio.vô tài.vô tâmKhông hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.vô tìnhKhông có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.vô tích sự(Khẩu ngữ) chẳng được việc, lợi ích gì cả.vô tínhxem sinh sản vô tínhvô tưKhông hoặc ít lo nghĩ.vô tư lựKhông phải lo nghĩ gì.vô tậnKhông bao giờ hết.vô tộiKhông có tội.vô tội vạ(Kng.) Bừa bãi, tùy tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ.vô uýKhông sợ đe doạ, nguy hiểm.vô vànRất nhiều, nhiều đến nỗi không thể đếm xuể.vô vịKhông có vị ngon.vô vọngKhông còn một chút hy vọng nào.vô ích(xem từ nguyên 1) Không có ích lợi gì.vô ýXem vô tìnhvô ý thứcKhông có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.vô đạoTàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí.vô đạo đứcKhông có đạo đứcvô địchTrên đời không ai có thể chống lại hay đánh thắng được.vô định(Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.vô đốiKhông có đối thủ.vô độKhông có chừng mực, mức độ.vô ướcChỉ hai lượng cùng loại nhưng không có phân ước chung.vôiChất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng.vôi bộtVôi ở dạng tơi ra thành bột.vôi hóaSự tích tụ muối canxi trong mô cơ thể.vônĐơn vị đo hiệu điện thế.vôn kếDụng cụ đo điện dùng để đo hiệu điện thế.võmột hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.võ côngThực hiện một việc gì đó qua một khoản thời gian theo một hình thức để chiến đấu.Võ Cường.võ khíKhí cụ võ thuật.Võ LaoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.Võ LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Võ MiếuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.võ nghệThuật đánh võ.Võ Nguyên GiápMột nhà chỉ huy quân sự và nhà hoạt động chính trị Việt Nam thời Chiến tranh Đông Dương và Chiến tranh Việt Nam.Võ Nhai(Huyện) T. Thái Nguyên.võ nhânQuân nhân, người trong binh đội.Võ NinhMột xã thuộc huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.võ phụcÁo đặc trưng của võ sĩ.võ sĩNgười giỏi võ.võ sĩ đạoTinh thần của võ sĩ Nhật Bản thời trước; trong đó, đề cao tinh thần thượng võ, lòng trung thành tuyệt đối với vua chúa và sự hy sinh khi cần.võ thuậtHoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.võ trangTrang bị quân sự.võ vàngXanh xao, hốc hác.Võ XuMột xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Võ ĐiềmMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.võ đườngTrường dạy võ thuật.võngĐồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi.Võng LaMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.võng lọngVõng và lọng: vật trang hoàng kèm theo sau khi đi đường của quan lại thời xưa.võng mạcMàng mỏng ở nửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài.Võng XuyênMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.vùTiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra.vù vùChỉ một cái gì đó diễn ra rất nhanh.vùa hương bát nướcBát hương và chén nước thờ.vùiCho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.vùi dậpĐè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được.vùn vụtTừ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, liên tục, đến mức như không kịp nhận biết được.vùngPhần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.vùng caoVùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng.vùng kínChỗ nhạy cảm của cơ thể như âm hộ, dương vật, v.v.vùng lãnh hảilà vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia nào đóvùng lõmVùng dân cư nằm giữa thung lũng hoặc nằm khuất sau các dãy núi cao, thường khó khăn trong việc thông tin liên lạc.vùng trờiKhoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ quốc gia.vùng vẫyCó thái độ tự do hoạt động.vùng vằngCó những điệu bộ như lúc lắc thân mình, vung tay vung chân hoặc có lời nói, cử chỉ để tỏ không bằng lòng, giận dỗi.vùng xámlà những vùng đất có màu xám hoặc bất cứ những vùng nào khác. Nó là từ ghép của vùng và xám.vùng xôi đậuĐịa phận chiến sự phức tạp, được kiểm soát liên tục giữa hai bên đối địch.vùng đấtĐịa phận của một đất nước.vúBộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa.vú emNgười đàn bà đi ở dùng sữa mình để nuôi con chủ, trong xã hội cũ.vú giàNgười đàn bà đi ở đã có tuổi.vú mướpVú dài, chảy xệ.vú sữaMột loài cây nhiệt đới, Chrysophyllum cainito, thuộc họ Hồng xiêm.vú vêVú đàn bà.vútMột vật lao qua với tốc độ rất nhanh, không thể nhìn thấy.vănThuật viết những bài viết, cuốn sách và bài khác.Văn AnMột phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Văn Bàn(Huyện) T. Lào Cai, Việt Nam.văn bảnLà một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại cho hậu thế.văn bằngGiấy chứng nhận là đã thi đỗ.

12345