Từ bắt đầu bằng "v" (1.287 từ)
vương thầnBề tôi của nhà vua.vương triềuTriều đại hoặc triều đình thời phong kiến.vương tônCháu trong phạm vi 3 đời trong vương tộc.vương tằng tônMột tước vị dành cho cháu trai của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.vương tộcXem hoàng tộc.vương tửCon trai của quân chủ trong một vương quốc.vương vãiRơi rải rác mỗi nơi một ít.vương víuDính dáng đến.vương vươngTrạng thái còn lại một chút gì đó.vương vấnCứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.Vương ĐạoKhanh tướng đời nhà Tấn. Xem Người Đạo thờ vua.vướngBị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.vướng mắcBị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát)vướng vít(Ít dùng)vướng víuVướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát)vườnKhu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ.vườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.vườn bách thảoVườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.vườn hoaMột không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật.vườn không nhà trốngChiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài nguyên để ngăn địch lợi dụng nơi đang tiến vào chiếm đóng.vườn mới thêm hoaÝ nói Thúc sinh có thêm vợ lẽ.vườn quốc giaKhu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.vườn ThuýChính nghĩa là cái vườn có hiên "Lãm Thuý" chỗ Kim Trọng trọ học lúc trước. Nhưng ở đây chỉ nơi hai người đi về tình tự lúc trước.vườn trẻCông trình phục vụ gửi trẻ em ở tuổi trước khi đến trường, thường có vườn và sân chơi kèm theo.vưởngSống nay đây mai đó.vưỡn(Biệt ngữ xã hội) Vẫn.vượnLoài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay.vượngĐược phát triển tốt; có hướng tiến lên.vượng khíKhí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.vượng khí tướng mônKhí thịnh vượng ở nhà quan tể tướng.Vượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.vượtDi chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác.vượt biênVượt qua biên giới để ra nước ngoài một cách bất hợp pháp.vượt bậcBỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.vượt cạnSinh con, về mặt khó nhọc của người mẹ lúc sinh đẻ.vượt quaHoàn thành một công trình, nhiệm vụ.vượt quáChỉ cái gì đó cao hơn mức cho phép.vượt trộiVượt lên trên mức bình thường.vạTai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào.vạ lâyBị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng.vạ miệng(khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.vạcChim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to.vạc dầuVạc đựng dầu đang đun sôi, dùng để thả người có tội vào, theo một hình phạt thời phong kiến.vạc maiCái vạc chứa mơ ướp.vạc sànhLoại côn trùng thuộc họ muồm muỗm.vạchĐường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.vạch mặtLàm cho lộ rõ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lầm.vạch raXem vạchvạch trầnLàm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.vạiĐồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu.vạm vỡCó thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh (thường nói về đàn ông).vạnLàng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.Vạn AnMột phường thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Vạn BìnhMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam. Xã này có trục đường quốc lộ 1A chạy qua; cách thị trấn Vạn Giã 3 km về hướng bắc và cách Nha Trang 63km về hướng bắc. Xã có 4 thôn. Hoạt động kinh tế chủ lực là nông nghiệp.Vạn Bệnh Hồi XuânSách y học cổ truyền của Cung Đình Hiền thời nhà Minh.vạn dân tản, vạn dân yÁo và dù của muôn dân, nghĩa là lễ vật của chung nhân dân đem tiễn Mai Bá Cao để tỏ lòng ái mộ.Vạn GiãMột thị trấn thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam. Nó cách thành phố Nha Trang 60 km về hướng bắc.Vạn HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Lào Cai (Lào Cai), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.Vạn HưngMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn HươngMột phường thuộc thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Vạn KhánhMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn KimMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vạn KiếpKhu vực sông thương tiếp nối với sông Thái Bình, bắc Phả Lại (Chí Linh, Hải Hưng) 5km, gần những chỗ giao nhau của sông Cầu, sông Thương, sông Đuống, sông Kinh Thày với sông Thái Bình. Vạn Kiếp là căn cứ thuỷ quân, quân cảng lớn thời Lí-Trần. Vạn Kiếp nay là vùng Vạn Yên, Chí Linh, Hải Hưng.Vạn Kiếp tông bí truyền thưTác phẩm quân sự của Trần Quốc Tuấn. Theo Đại Việt sử kí toàn thư, ông sưu tập binh pháp các nhà, làm thành Bát quái cửu cung đồ, đặt tên là Vạn Kiếp tông bí truyền thư. Nội dung nay đã thất truyền, chỉ còn bài tựa của Nhân Huệ Vương Trần Khánh Dư.Vạn LongMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn LươngMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn MaiMột xã thuộc huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Vạn MỹMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Vạn NinhMột huyện thuộc tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.vạn niên thanhCây thuộc họ ráy, lá luôn xanh tốt nên thường được trồng trong nước để làm cảnh.vạn năngCó nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau.Vạn PhátMột xã thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Vạn PhúMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Trì (Hà Nội), tx. Hà Đông (Hà Tây), h. Ninh Giang (Hải Dương), Việt Nam.Vạn PhướcMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.vạn quốcTất cả các quốc gia trên thế giới.Vạn SơnMột phường thuộc thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.vạn sựMọi điều, mọi sự.vạn sự khởi đầu nanMọi việc lúc bắt đầu đều khó khăn (hàm ý vượt qua được thì sẽ làm được)vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.Vạn ThiệnMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vạn ThuỷMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vạn TháiMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vạn ThạnhMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn ThắngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.vạn thọLoài cúc, hoa có nhiều cánh màu vàng, trồng làm cảnh, ().Vạn TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.vạn tuếlà câu tung hô dành cho vua chúa.Vạn TượngLānsāng Homkhāo.vạn vậtMọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).vạn vật hấp dẫnĐịnh luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.vạn vật họcTự nhiên học.Vạn XuânTên nước Việt Nam thời Tiền Lí (544-602). Sau khi lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân đô hộ nhà Lương giành độc lập thắng lợi, Lí Bí lên ngôi vua, tự xưng là Nam Việt Đế (Lí Nam Đế), đặt tên nước là Vạn Xuân.Vạn YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vân Đồn (Quảng Ninh), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Vạn ĐiểmMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.vạtThân áo.vảCây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được.vả chăngRất hoạt bát,nhẹ nhàng và mau chóng.vả lạiThêm vào đó, hơn nữa.vảiLoài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.vải bạtLà một loại vải được phủ một lớp phụ gia để chống tia UV, kị nước hoặc chống thấm nước.vải kiệnVải đã gấp hoặc cuộn thành súc, được bày bán trên thị trường.vảyMảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê.vảy námPhần đóng sừng ở da do virus.vảy nếnNhư vảy nám..vấnQuấn thành vòng.vấn anHỏi thăm sức khoẻ.vấn lệKhốc rấm rứt.vấn nạnVấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết.vấn vítXoắn lại với nhau.vấn đáp(Kết hợp hạn chế) . Hỏi và trả lời (nói khái quát).vấn đềĐiều cần phải được nghiên cứu giải quyết.vấpĐụng chân vào một vật rắn.vấp ngãThất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết.vất vưởngỞ tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi.vất vảỞ vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì.vấyDính vào.vấy váQua loa; Không chu đáo.vầnÂm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ.Vần ChảiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.vần côngHoàn thành công nhật ở nông thôn.vần thơCâu thơ.vầngTừ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn.vầng trăng chưa khuyếtTrinh tiết còn nguyên vẹn.Vầng ôMặt trời. Xem Kim ô.vầyNhư thế.vầy lửaNhóm lửa.Vầy NưaMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.vầy đoànHọp lại thành đoàn.vẩn vơỞ trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao.vẩn đụcỞ trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng.vẩuNói răng cửa của hàm trên nhô ra phía trước.vẩylà cái vẩy của con cávẫnKhông thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời điểm đang nói đến.vẫn thạchPhần còn lại của thiên thạch đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, bị cháy mất một phần và rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).vẫyĐưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm.vậm vạpTo khỏe.vậnSự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm.vận chuyểnLàm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật.vận dụngĐem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn.vận hànhHoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác.vận khíChiều hướng phát triển tốt, xấu của sự vật, sự việc theo quy luật tự nhiên, tại một thời điểm cụ thể, theo thuật phong thuỷ.vận mạngXem vận mệnh.vận mệnhSố phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng thời gian nhất định.vận sốToàn bộ những điều may rủi lớn đã được định sẵn một cách thần bí, theo mê tín.vận trìnhVòng tuần hoàn trong cuộc đời con người, sẽ được lặp lại theo một chu kỳ.vận trùTính toán, lo liệu các vấn đề về sắp xếp, tổ chức.vận trợĐánh vần.vận tảiChuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.vận tốclượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi.vận tốc căn quân phương.vận vàoÝ nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình.vận đơnChứng từ chuyển phát hàng hóa do đơn vị chuyên chở phát hành cho người gửi hàng trong quá trình vận chuyển.vận động(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.vận động viênNgười chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định.vậtCái có hình khối có thể nhận biết được.vật chất(xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.vật chất tối(Thiên văn học) Vật chất trong vũ trụ không phát ra ánh sáng hay bất cứ một bức xạ điện từ nào có thể quan sát được.vật chủdiễn ta cái gì đó rất quan trọng, cốt yếuvật chứngVật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.vật dằn tàuNhững vật nặng như nước, cát, đá hoặc chì được đặt trong tàu để giúp tàu cân bằng và ổn định. Khi tàu không chở hàng hoặc chở ít, vật dằn giúp tàu ngập đủ sâu để chân vịt hoạt động hiệu quả.vật dụngĐồ dùng thường ngày trong sinh hoạt.vật kínhBộ phận chủ yếu trong dụng cụ quang học, hướng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó.vật liệuVật dùng để làm cái gì (nói khái quát).vật lí.vật lýNgành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học.vật lý họcMột môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó trong không gian và thời gian, cùng với những khái niệm liên quan như năng lượng và lực.Vật LạiMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.vật lộnDùng hết sức để chống chọi, đối phó lại một cách vất vả.vật lựcNhững phương tiện vật chất dùng vào một công cuộc nào đó (nói tổng quát).vật nuôiToàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.vật nàiKhẩn cần thống thiết..vật phẩmVật được làm ra (nói khái quát)vật thí nghiệmlà vật dùng để làm thí nghiệmvật thểVật có những thuộc tính vật lý nhất định.vật tưNguyên vật liệu, máy móc, phụ tùng, v.v. dùng cho sản xuất, xây dựng nói chung.vật tế thần(nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.vật đổi sao dờiÝ nói mọi việc trên đời đều thay đổi.vậy thìThế thì.vắc-xinChế phẩm có tính kháng nguyên dùng để tạo miễn dịch đặc hiệu chủ động, nhằm tăng sức đề kháng của cơ thể đối với một (số) tác nhân gây bệnh cụ thể.vắnNgắn.vắn tắtChỉ cái gì đó ngắn gọn, súc tích (thường dùng để nói các đoạn văn)vắngYên lặng, không có tiếng động.vắng chủ nhà gà mọc đuôi tômxem vắng chủ nhà gà vọc niêu tômvắng chủ nhà gà vọc nhiều tômxem vắng chủ nhà gà vọc niêu tômvắng chủ nhà gà vọc niêu tôm(Dịch nghĩa) Con gà không thấy có chủ nhà thường hay chạy vào trong bếp bới móc nồi niêu đựng tôm để phá phách.vắng hoeVắng, không thấy ai cả.vắng mặtDiễn tả sự không có mặt, không có người.vắng như chùa Bà BanhTrỏ sự tiêu điều. Nguyên từ ngôi chùa ven Tây Hồ có tượng vũ nữ Chiêm Thành, lâu không người chăm nom thành đổ nát và vãn khách.vắng như chùa Bà ĐanhVắng vẻ như cảnh chùa Bà Đanh (Bà Đanh Tự, Hà Nội).vắng vẻVắng, không có người (nói khái quát).vắtGiống đỉa rừng.vắt cổ chày ra nướcÝ châm biếm những người keo kiệt, bủn xỉn quá mức.vắt ócĐào sâu suy nghĩ đến cao độ.vằmChặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra.vằn thắnCách gói khác của món hoành thánh tại miền Bắc Việt Nam.vằn vèoCong đi cong lại nhiều lần.vằng vặcRất sáng, không một chút gợn, khiến có thể nhìn rõ các vật.vẳngCó tiếng từ xa đưa lại.vặnXoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.vặn vẹoUốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.vặtNhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra.vặt vãnhNhỏ nhặt, linh tinh, không đáng kể.vẹn chữ tùngTrọn đạo làm vợ (theo chồng).vẹn toànỞ trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào.vẹn vẽHoàn toàn tốt đẹp.vẹoCong, không thẳng.vẹtChim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.vẻDiện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.vẻ lanNgọn đèn thắp bằng dầu hoa lan.vẻ ngânÁnh bạc, ánh trăng sáng như bạc.vẻ saoÝ nói sắc đẹp của Giao Tiên ví như ngôi sao sáng.vẻ vangRỡ ràng, lừng lẫy.vẻ đanVẻ son, màu đỏ.vẽTạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.vẽ chuyệnĐặt điều, bày đặt những điều không cần thiết qua lời nói, thường gây ra phiền toái.vẽ hổ không thànhLàm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.vẽ rắn thêm chânChỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.vẽ vờivẽ (nói khái quát)vế(Kng.) . Bắp đùi.vếtVệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.vết thươngChỗ bị thương trên cơ thể.vết tíchCái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ.vếu(tục) Như vú.vềchỉ nơi mà ai đivề chầu trờiXem chếtvề hưuĐến lúc hưu trí.về sauTừ diễn tả thời gian sau này.vểnhChìa ra và cong lên.vệNgười đến.Vệ An.vệ binh(Từ cũ) Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.vệ quân hộ quốcNhư vệ quốc hộ quân.vệ quốcBảo vệ tổ quốc.vệ quốc hộ quânGiữ lấy cái giềng mối quốc gia.vệ quốc quânQuân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)vệ sinhNhững biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).vệ sinh cá nhânChỉ đến những thói quen chăm sóc cơ thể như tắm rửa, đánh răng, rửa tay, gội đầu, cắt móng của con người.vệ sĩlà người làm công việc bảo vệVệ ThanhDanh tướng đời Hán.vệ tinhThiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.vệ uý.vệ úyChức võ quan thời xưa, người giám hộ và quản lý cửa thành.vệnCó màu nâu đốm.vệtVết dài.vỉVỉ cúc bấm mỗi vỉ.vỉaLớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên.vỉa hèHè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát.vịĐặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.vị bàiDo tiếng bài vị đảo ngược lại.vị chi(Kng.) . Từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói; tất cả là.vị giácSự cảm giác về các vị.Vị HoàngMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.vị kỉxem keo kiệtvị laiChưa đến; Thuộc về tương lai.vị ngữThành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ.Vị QuangMột xã thuộc huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.vị thaLấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.Vị ThanhMột huyện T. Cần Thơ, Việt Nam.Vị ThuỷMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.vị thành niênChưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.vị thânVì mình, cũng như tiếng ích kỷ.vị thầnChỉ đấng linh thiêng có sức mạnh phi thường, toàn năng, có thể điều khiển hay chi phối thiên nhiên, được con người thờ phụng.Vị ThắngMột xã thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.vị thếVị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.vị tinhMuối ngọt.vị tríChỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.Vị TânMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Vị XuyênMột huyện T. Hà Giang, Việt Nam.Vị ĐôngMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.vịnĐặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững.vịnhVũng biển ăn hõm vào đất liền.vịnh Hạ Long.vịtGia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.vịt cỏVịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn.vịt tiềmVịt được nấu với thuốc bắc ăn rất thơm ngon theo kiểu món ăn tàu.vịt trờiVịt sống hoang, bay giỏi, mùa rét di cư về các vùng nhiệt đới.vịt đẹtVịt mới sinh.vọ(Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt).vọng(Id.) . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.vọng chấp(Phật giáo) Chấp nhận suy nghĩ, chủ nghĩa sai trái so với bình thường.vọng cungQuán trọ dành riêng cho vua kinh lí miền xa, biên chế mỗi tỉnh một cái, nhiều hơn sẽ bị phạt nặng. Hàng năm làm nơi bái vọng vua của quan chức và sĩ tử.Vọng Cáctức Bangkok, thủ đô của Thái Lan.vọng cổĐiệu hát cải lương, giọng buồn và kéo dài, nghe như tiếng thở than, ai oán.vọng gácNơi bố trí làm nhiệm vụ canh gác, thường là chòi nhỏ.Vọng Nguyệt cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.vọng ngônLời nói giả dối, không thật.Vọng ThêMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.vọng tưởngÝ nghĩ viển vông.Vọng ĐôngMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.vọtRoi.vỏLớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.vỏ chuốiLớp vỏ bên ngoài của quả chuối.vỏ quít dày có móng tay nhọn(Nghĩa đen) Quít có vỏ dày thì dùng móng tay nhọn để bóc.vỏ xexem lốp.vốcLượng chứa trong lòng bàn tay khi.vốiCây cùng họ với sim, lá và nụ hoa phơi khô để pha nước uống ().vốnTiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.vốn dĩ(nhưng nghĩa mạnh hơn)