vất vưởng

Tính từ
Tính từ
  1. Ở tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi.
    • Chiếc xe hỏng nằm vất vưởng ở góc nhà.
  2. Ở tình trạng đời sống không có gì bảo đảm, không ổn định, sống ngày nào biết ngày ấy.
    • Sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vấtâm đầu v · vần ât · thanh sắc
vưởngâm đầu v · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "vất vưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.