vật lực

Danh từ
Danh từ
  1. Những phương tiện vật chất dùng vào một công cuộc nào đó (nói tổng quát).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 物. Từ .

Cấu tạo âm tiết

vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vật lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.