Từ bắt đầu bằng "v" (1.287 từ)

vốn hoáTổng giá trị của một doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, thường bao gồm tổng giá trị cổ phiếu, nợ dài hạn và các khoản thu nhập được giữ lại; được sử dụng trong báo cáo tài chính.vốn liếngVốn (nói khái quát).vống(Id.) . Vóng.vồDụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập.vồ vậpTỏ ra rất niềm nở, ân cần một cách quá mức khi gặp.vồn vãNiềm nở, nhiệt tình với vẻ thân mật, ân cần trong tiếp đón, chuyện trò.vổ(Phương ngữ)vỗĐập bàn tay vào vật gì.vỗ béoVỗ cho chóng béo.vỗ tayĐập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh.vỗ vềAn ủi.vộiCố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.vội vàngTỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.vội vãTỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp.vớĐphg Bít tất.vớ bẫmSở hữu được món lợi béo bở nào.vớ bởKiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ.vớ vẩnLàm những việc không hợp lí, không thiết thực.vớiĐộ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.với nhauCùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.vớtVật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày.vờLoài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết.vờ vĩnhGiả đò làm ra vẻ như không biết.vờ vịt(Kng.) . Giả vờ để che giấu điều gì đó, thường là không tốt (nói khái quát).vờiKhoảng nước rộng, lòng sông.vờnLượn qua lại trước mặt một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, lúc thì áp vào, chụp lấy, lúc thì buông ra ngay.vởLà tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đó.vở kịchlà một tiết mục nghệ thuật có những người đóng nhiều vai khác nhau để biểu diễn trên sân khấuvỡRời ra thành nhiều mảnh.vỡ chợVí cảnh ồn ào, ầm ĩ, hỗn loạn.vỡ lòngNói trẻ con bắt đầu học chữ.vỡ lẽHiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ.vỡ mủNói mụn nhọt mưng một thời gian rồi có mủ chảy ra.vỡ nợLâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ.vợNgười phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng.vợ chưa cướiNgười phụ nữ đã đính hôn, trong quan hệ với người đàn ông đính hôn với mình.vợ chồngVợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)vợ conVợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).vợ khôn dạy chồng dạiVợ chồng lệch pha.vợ lẽXem vợ thứvợ lẽ con thêmNgười đa mang.vợ thằng đậuNgười vụng về.vợ thứVợ được cưới sau người vợ lớn.vợiLấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác.vợi hẳnGiảm đi một cách đáng kể.vợtĐồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu.vụMùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất.Vụ BảnMột huyện thuộc tỉnh Nam Định, Việt Nam.Vụ BổnMột xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Vụ CầuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.vụ lợiChỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.Vụ QuangMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.vụ việcViệc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý (nói khái quát).vụ ánlà một trường hợp có những sự kiện xảy ra, cần được điều travụ án chuẩnVụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được một quyết định có thể áp dụng để giải quyết những trường hợp tương tự trong tương lai.vụcÚp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc.vụn(Kết hợp hạn chế) . Những mảnh, mẩu (nói khái quát).vụn vặtNhỏ nhặt, không đáng kể.vụngDở, kém, không khéo.vụng trộmLén lút, giấu giếm, không dám để cho người khác biết.vụng vềHậu đậu, bất cẩn.vụtĐánh bằng roi; bằng gậy.vứtNém đi, bỏ đi.vứt bỏlà hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.vừaThuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.vừa lòngCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.vừa mớiGần đây.vừa phảiỞ mức thoả đáng, hợp lí.vừa rồiGần đây, mới đây, một thời gian vừa qua đi không lâu so với lúc được đề cập.vừa tầmĐúng với mức, không xa quá.vừa vừaXem tạm ổnvừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.vừngCây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn.vữaHỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v. v. ) với cát và nước để xây, trát.vữa xơ động mạchlà tên gọi của một tình trạng khi tường động mạch bị đặc bởi nhiều mỡ tích độngvữngChắc chắn, không lay chuyển được.vững bềnKhông thể lay chuyển.vững chãiKhông lung lay, đổ ngã.vững chắcCó khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ.vững lòng.vững trịCai trị vững vàng.vững vàngCó khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát)vựaKho chứa, nơi trữ hàng.vựcLượng đựng vừa đến miệng.vực bòTập cho những con bò con tập quen dần với việc đeo cày đi làm ngoài ruộng.Vực TrườngMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.vựngCơn ngất, cơn bất tỉnh nhân sự.

12345