Từ bắt đầu bằng "v" (1.287 từ)

văn chươngLời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.Văn Chấn(Huyện) T. Yên Bái.văn chỉLiệt biểu người thành đạt.Văn CẩmMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Văn DuMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Văn GiangMột phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Văn GiáoMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.văn gừngTừ thường được dùng kèm với từ văn nghệ, mang hàm ý chê.văn hiếnTruyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc.văn hiến chi bangNước có nền văn hóa, lễ giáo và học thuật lâu đời.Văn HoàngMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.văn hàoNhà văn lỗi lạc.Văn HánMột xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.văn hóaTổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.Văn HảiMột xã thuộc thị xã Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.văn họcNghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực.Văn HộiMột xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Văn KhêMột xã thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Văn KhúcMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.văn khấnVăn bản hoặc bài viết được soạn sẵn để sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo, truyền thống văn hóa và tín ngưỡng.văn khế(Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).văn kiệnGiấy tờ quan trọng về một việc lớn.Văn LangVăn Lang là nhà nước đầu tiên của Việt Nam trong lịch sử. Nhà nước Văn Lang được cai trị bởi các vua Hùng hay còn gọi là Hùng VươngVăn LemMột xã thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.Văn LongMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Văn LungMột xã thuộc thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Văn LuôngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Văn Lãng(Huyện) T. Lạng Sơn, Việt Nam.Văn LýMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Văn LươngMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Văn LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Văn LợiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.văn minhTrình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.Văn MiếuMột phường thuộc Tên gọi các xã thuộc q. Đống Đa (Hà Nội), thành phố Nam Định (Nam Định), Việt Nam.Văn MônMột xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Văn MỗMột phường thuộc thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Văn NghĩaMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.văn nghệMột loại hình nghệ thuật được biểu diễn hoặc nghệ thuật được cảm nhận bằng thị giác.văn nghệ sĩNgười chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật.văn nghị luậnThể văn dùng lí lẽ phân tích, giải quyết vấn đề.văn ngônVăn ngôn: lối hành văn kiểu văn viết với cách dùng từ ngữ và đặt câu kiểu cổ xưa (chi hồ giả dã), hàm súc, ý tứ sâu xa.Văn NhamMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Văn NhoMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Văn NhuệMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Văn NhânMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.văn phongPhong cách, lối viết riêng của mỗi người.văn phòngBộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.văn phòng phẩmĐồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).Văn PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Văn PhúcMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Văn PhươngMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.văn phạmNguyên tắc nói và viết ngôn ngữ.Văn QuanMột huyện T. Lạng Sơn, Việt Nam.Văn QuánMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Văn SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Đô Lương (Nghệ An), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Văn ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Văn ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.văn thơVăn xuôi và thơ nói chung.văn thưNội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.Văn TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.văn trị võ công(cổ) Chính trị.văn tàiTài năng văn học.văn tếLoại văn giãi bày nỗi thương tiếc người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lễ cúng tế.Văn TốMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.văn từXem văn bảnvăn tự(Từ cũ) Chữ viết.Văn VõMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.văn võ song toànĐể chỉ một người đàn ông giỏi giang và tài giỏi đủ thứ. Thời xưa một người con trai toàn diện là phải giỏi văn và võ.văn vầnLoại văn viết bằng những câu có vần với nhau, như thơ, ca, phú; phân biệt với văn xuôi.văn vậtNói nơi nào có một nền văn hoá cao.văn vẻ(Cách nói, cách viết) Chải chuốt, bóng bẩy.văn xuôiLoại văn viết bằng ngôn ngữ, bằng những câu thông thường, không cần có vần điệu; phân biệt với thơ, văn vần.Văn XáMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Văn Yên(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.Văn ĐiểnMột thị trấn thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.văn đànLĩnh vực của các nhà văn trong nước.Văn Đình Dận(Thế kỷ 18, lạc phố, hương sơn, hà tĩnh) Con trai của Văn Đình Nhậm, làm võ tướng. Năm 1740, được tước quận công. Khi Nguyễn Cừ tấn công thành Thăng Long, Văn Đình Dận đã lập mưu giữ vững được thành trì. Được triều đình đánh giá cao công lao và mưu mẹo.Văn ĐẩuMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Văn ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Chí Linh (Hải Dương), Việt Nam.Văn Đức Giai(1807 - quỳnh đôi, quỳnh lưu, nghệ an - 1864) Đỗ tiến sĩ (1844) làm quan cả văn lẫn võ. Đã làm đốc học ở Quảng Bình, lại về kinh làm thị giảng học sĩ. Được cử vào Gia Định, giữ chức Binh bộ lang trung, chuẩn bị chống với quân Pháp, lại rút về làm tán lý quân vụ cùng với Trương Quốc Dụng giữ tỉnh Quảng Yên. Hai người cùng tử trận tại đây. Tác phẩm có những bài Văn đuổi quỉ, Văn văngThanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công.văng tục(Khẩu ngữ) bật ra, phát ra những lời tục tĩu một cách bừa bãi.VĐV.vĩđít, đuôivĩ cầmTên gọi chung các nhạc khí dây kéo bằng vĩ.Vĩ DạMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.vĩ lệnh(Máy tính) Một lệnh máy tính, thường có thêm tham số, trong một ngôn ngữ lập trình, được biên dịch thành nhiều dòng lệnh khi máy tính nhận nó; gần tương đương với hàm trong ngôn ngữ lập trình cấp cao.vĩ môRất lớn, ở tầm rộng lớn.vĩ nhânNhững cá nhân có cống hiến xuất sắc và to lớn trong khoa học, lịch sử... có tác dụng thúc đẩy bước tiến của nhân loại.Vĩ ThượngMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.vĩ tuyếnĐường ngang với đường xích đạo của Trái Đất.vĩ tốBộ phận cuối từ trong các ngôn ngữ châu Âu.vĩ đạiRất lớn lao.vĩ độKhoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực.Vĩnh AnMột thị trấn thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Vĩnh BiênMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.vĩnh biệtKhông còn gặp lại, xa lìa.Vĩnh BìnhMột thị trấn thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Vĩnh Bình BắcMột xã thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh Bình NamMột xã thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh BảoMột huyện thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Vĩnh ChánhMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh ChânMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vĩnh ChâuMột huyện T. Sóc Trăng, Việt Nam.Vĩnh Châu AMột xã thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Vĩnh Châu BMột xã thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Vĩnh ChấpMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh CôngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.vĩnh cửu(Xem từ nguyên 1) Lâu dài, mãi mãi.Vĩnh GiaMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh GiangMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh HanhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh HiếuMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Vĩnh HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh HiệpMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Chợ Lách, h. Ba Tri (Bến Tre), h. Tân Châu (An Giang), h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Vĩnh Thuận (Kiên Giang), Việt Nam.Vĩnh Hoà HiệpMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh Hoà Hưng BắcMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh Hoà Hưng NamMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh HàMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh HùngMột xã thuộc huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vĩnh HưngMột huyện T. Long An, Việt Nam.Vĩnh HảiMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vĩnh HảoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Tuy Phong (Bình Thuận), h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Vụ Bản (Nam Định), Việt Nam.Vĩnh HậuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Phú (An Giang), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Việt Nam.vĩnh hằngCó tính chất tồn tại mãi mãi như thế.Vĩnh HồngMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Vĩnh Hội ĐôngMột xã thuộc huyện An Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh HựuMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Vĩnh KhangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Vĩnh KhánhMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh KhêMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh KhúcMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Vĩnh KimMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Tiền Giang), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Cầu Ngang (Trà Vinh), Việt Nam.Vĩnh KiênMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Vĩnh Linh(Huyện) T. Quảng Trị.Vĩnh Long(Tỉnh) , Việt Nam.Vĩnh LâmMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh LươngMột xã Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vĩnh LạcMột xã Tên gọi các thuộc h. Lục Yên (Yên Bái), tx. Rạch Giá (Kiên Giang), Việt Nam.Vĩnh LạiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. Phong Châu (Phú Thọ), Việt Nam.Vĩnh LậpMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Vĩnh LộcMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.Vĩnh Lộc AMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Vĩnh Lộc BMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Vĩnh MinhMột xã thuộc huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vĩnh MỹMột xã thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh Mỹ AMột xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Vĩnh Mỹ BMột xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Vĩnh NamMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh NguyênMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vĩnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đông Anh (Hà Nội), tp. Nha Trang (Khánh Hoà), Việt Nam.Vĩnh NhuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh NinhMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Vĩnh NiệmMột xã thuộc huyện An Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Vĩnh PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Vĩnh Thuận (Kiên Giang), Việt Nam.Vĩnh PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thoại Sơn (An Giang), h. Thuận An (Bình Dương), h. Phong Châu (Phú Thọ), Việt Nam.Vĩnh Phú TâyMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Vĩnh Phú ĐôngMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Vĩnh Phúc(Tỉnh) , Việt Nam.Vĩnh PhươngMột xã Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vĩnh PhướcMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vĩnh Phước AMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh Phước BMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.vĩnh quyếtCũng như vĩnh biệt, từ biệt hẳn, không bao giờ gặp nhau nữa.Vĩnh QuýMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Vĩnh QuớiMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Vĩnh QuỳnhMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.Vĩnh SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Vĩnh Thanh VânMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh ThuậnMột huyện T. Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh Thuận TâyMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Vĩnh ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (An Giang), h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Yên Thành (Nghệ An), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Vĩnh TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Nha Trang (Khánh Hoà), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), Việt Nam.Vĩnh ThôngMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vĩnh ThạchMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh Thạnh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.Vĩnh Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Vĩnh ThọMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vĩnh ThớiMột xã thuộc huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Vĩnh ThựcMột xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Vĩnh TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Tràng Định (Lạng Sơn), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Vĩnh TrinhMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Vĩnh TrungMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Vĩnh TrườngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vĩnh TrạchMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh TrịMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Vĩnh TrụMột thị trấn thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Vĩnh TuyMột phường Q. Hai Bà Trưng, tp. Hà Nội, Việt Nam.Vĩnh TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Châu (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Vĩnh TườngMột huyện T. Vĩnh Phúc, Việt Nam.vĩnh viễnCó sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc.Vĩnh XuânMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Vĩnh XáMột xã thuộc huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Vĩnh XươngMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh An Giang, Việt Nam.Vĩnh YênMột thị xã thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Vĩnh ôMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Vĩnh ĐiệnMột thị trấn thuộc huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Vĩnh ĐôngMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Vĩnh ĐạiMột xã thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.vũLông chim.Vũ AnMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũ bàiMón võ. ý nói.vũ bãoMưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế mạnh mẽ và dồn dập trên quy mô lớn.Vũ BìnhMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ ChínhMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ ChấnMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Vũ CôngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũ giá vân đằngCưỡi mưa, đè mây. ý nói.Vũ HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đức Linh (Bình Thuận), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.Vũ HuyệtHang Vũ Huyệt trên núi Cối Kê huyện Triệu Hưng tỉng Chiết Giang. Đây là một thắng cảnh của Trung Quốc.Vũ HánThành phố phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.Vũ HộiMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũ khíPhương tiện dùng để sát thương và phá hoại.vũ khí hoáBiến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí để tấn công hoặc gây hại.vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.vũ khí lạnhTên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để chém (gươm, mã tấu), đâm (lưỡi lê, giáo mác) hoặc vừa đâm vừa chém (dao găm, kiếm ngắn).vũ khí nóngCách gọi chung cho các loại vũ khí khi sử dụng phát ra nhiệt lượng lớn như súng lục, súng ngắn của giang hồ khi thanh toán lẫn nhau.vũ khí sinh họcMột trong những loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa trên các tác nhân sinh học.vũ khí tên lửaTên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa.vũ khúcĐiệu nhạc dùng trong điệu nhảy.vũ kiếmNét bút hùng như gươm múa.Vũ LinhMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Vũ LoanMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Vũ LâmMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Vũ LãngMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vũ LăngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ LạcMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ LễMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.vũ lựcLà sức mạnh vật thể có thể làm tổn thương thân thể người khác.Vũ MuộnMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.vũ môn ba đợtÝ nói.Vũ NinhMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Ninh (Bắc Ninh), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.Vũ NôngMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.vũ nữNgười phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong vũ trường, sàn nhảy.Vũ OaiMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.vũ phuChỉ đàn ông dùng vũ lực với phụ nữ.Vũ PhúcMột xã thuộc thị xã Thái bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ Phương Đề(1697 - mộ trạch, đường an - nay là bình giang, hải hưng - ?) Tự Thuần Phủ, đỗ tiến sĩ (1736) làm quan đến Đông các học sĩ đời Lê ý Tông. Tác giả cuốn Công dư tiệp ký.Vũ Phạm Hàm(1864 - đôn thư, thanh oai, hà đông - nay là hà tây) Tự Mộng Hải, Mộng Hồ, hiệu Thư Trì. Đỗ đầu cả ba kỳ thi Hương, thi Hội, thi Đình, giành học vị thám hoa khoa Nhâm Thìn, Thành Thái thứ tư (1892), nên thường gọi là Thám Hàm. Ông làm Giáo thụ rồi thăng Đốc học Hà Nội sung đồng văn quán, lên đến án sát Hải Dương thì mất. Tác giả Kinh sử thi tập, Đường thuật hoài, Thám hoa văn tVũ Phạm Khải(1807 - thiện trì, yên mô, ninh bình - nay là yên mạc, tam điệp - 1872) Tự Đông Dương, hiệu Phượng Trì, Ngụ Sơn. Đỗ cử nhân (1831), làm quan từ Tri huyện đến Bố Chánh, nhiều lần bị giáng. Vũ Phạm Khải có sở trường về môn sử học. Nhiều năm làm việc ở sử quán. Tác phẩm của ông có Ngụ Sơn toàn tập, Vũ Đông Dương văn tập, Lịch đại chúng hình thông khảo, v.v.Vũ QuangTên huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Vũ QuýMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.vũ thuậtxem võ thuậtVũ ThưMột huyện T. Thái Bình, Việt Nam.Vũ ThắngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ TiếnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũ trangTrang bị vũ khí để chiến đấu.Vũ TrungMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũ trườngNơi được xây dựng, thiết kế để dành riêng cho việc khiêu vũ.vũ trụKhoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.vũ trụ học(Vật lý học) Ngành khoa học nghiên cứu vũ trụ như một chỉnh thể.Vũ TâyMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ VinhMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ VânMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vũ XáMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.Vũ YếnMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vũ ĐoàiMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũ đàiNơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó.Vũ ĐôngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vũngChỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại.Vũng LiêmMột huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.vũng lầyxem đầm lầyVũng Tàu(Thành phố) T. Bà Rịa-Vũng Tàu.vơGom những thứ lung tung vào một chỗ.vơ vétLấy đi cho bằng hết, không chừa một thứ gì.vơiCòn thiếu một ít nữa mới đầy.vơi đầyNhư đầy vơi.vươnDãn thẳng gân cốt ra.vươn mìnhChuyển mình vươn lên với khí thế mạnh mẽ.vươngTước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến.Vương BáNgười đời Đường, lúc chưa làm nên thường đến ăn xin ở cửa chùa Huệ Chiêu. Bọn đồ lê (sư ni) ở đấy rất ghét thói ăn chực của Bá, tìm cách làm nhục. Bá bực mình bỏ đi, về sau đỗ làm đến chức Thứ Sử.vương giảCảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.vương hầuTước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.vương hậuVợ của một quốc vương.Vương HủTên của Quỷ Cốc Tử.vương kỳKinh đô nhà vua, cũng như tiếng đế đô, kinh kỳ.Vương MãnhTể tướng của nhà Tần (325–375), tự là Cảnh Lược (景略), người quận Bắc Hải, thuộc tỉnh Sơn Đông, người dân tộc Hán.vương mệnh tại thânĐương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.vương phiVợ của vua Triều Tiên.vương quốcNước có người đứng đầu là vua.Vương quốc AnhVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.Vương quốc BỉTên chính thức của Bỉ.Vương quốc CampuchiaTên chính thức của Campuchia.Vương quốc Liên hiệp Anhxem Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Irelandxem Vương quốc Anh.Vương quốc Na UyTên chính thức của Na Uy.Vương quốc Thái LanTên chính thức của Thái Lan.Vương quốc Thụy ĐiểnTên chính thức của Thụy Điển.Vương quốc Tây Ban NhaTên chính thức của Tây Ban Nha.Vương quốc Ả Rập Xê ÚtTên chính thức của Ả Rập Xê Út.vương sưQuân của nhà vua.Vương Sư Bá(Thế kỷ 16, đồng yên, khoái châu, hải hưng) Tự Trọng Khương, hiệu Nham Khê, làm quan đến Tri phủ. Tác phẩm có Nham Khê thi tập.vương sựViệc vua, việc công.

12345