vĩ
Phát âm (IPA): Hà Nội [vi˦ˀ˥] · Huế [vɪj˧˨] · Sài Gòn [vɪj˨˩˦] ~ [jɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- đít, đuôi
Câu ví dụ
- Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.Mr. Suzuki is a great scientist.
- Picasso là một họa sĩ vĩ đại.Picasso was a great artist.
- Những việc làm vĩ đại không thể mất đi được.Great deeds can't die.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "vĩ"
vĩ đạiRất lớn lao.triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.hùng vĩMạnh mẽ lớn lao.vĩ môRất lớn, ở tầm rộng lớn.vĩ cầmTên gọi chung các nhạc khí dây kéo bằng vĩ.xích vĩMột trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích kinh hoặc góc giờ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng xích đạo, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía bắc mặt phẳng xích đạo và âm khi nằm ở phía nam.vĩ độKhoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực.thể vĩNhững trình tự lặp lại của DNA ở các đầu mút của nhiễm sắc thể.vĩ lệnh(Máy tính) Một lệnh máy tính, thường có thêm tham số, trong một ngôn ngữ lập trình, được biên dịch thành nhiều dòng lệnh khi máy tính nhận nó; gần tương đương với hàm trong ngôn ngữ lập trình cấp cao.máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.vĩ tuyếnĐường ngang với đường xích đạo của Trái Đất.mã vĩĐuôi ngựa, lông đuôi ngựa.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.diên vĩLoài hoa thân thảo màu tím thuộc họ Iridaceae có nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải, Trung Á, Bắc Mỹ và châu Phi.vĩ tốBộ phận cuối từ trong các ngôn ngữ châu Âu.khôi vĩNói dáng người cao lớn và khỏe mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông).giao vĩNói giống vật giao cấu.Vĩ DạMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.vĩ nhânNhững cá nhân có cống hiến xuất sắc và to lớn trong khoa học, lịch sử... có tác dụng thúc đẩy bước tiến của nhân loại.kì vĩVô cùng lớn lao, đồ sộ.Vĩ ThượngMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.quy vĩPhần rễ con của củ đương quy, dùng làm thuốc.An VĩMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.cửu vĩ hồHồ ly chín đuôi.thủ vĩ ngâmThể thơ bảy chữ, câu cuối lắp lại đúng câu đầu.Bạch Long VĩMột huyện đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc thành phố Hải Phòng, cách Đồ Sơn 110 km về phía đông. Diện tích trên 20,7 km², độ cao 58 m. Dân số khoảng 2.000.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.