vẹt
Phát âm (IPA): Hà Nội [vɛt̚˧˨ʔ] · Huế [vɛt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [vɛk̚˨˩˨] ~ [jɛk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.
- Nói như vẹt.
- Học vẹt.
- Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù.
- Khuyết một bên.
- Giầy vẹt gót.
- Mòn vẹt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vẹt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | parrot |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vẹt"
cà vẹtHình thức mang cavet đi cầm để lấy về một số tiền, có lãi suất và giá trị cà tùy thuộc vào trị giá của xe được hai bên thỏa thuận trong hợp đồng.học vẹtHọc thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói.tà vẹtThanh gỗ, sắt hoặc bê tông dùng để kê ngang dưới đường ray.mòn vẹtKim loại để lâu bị cùn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.