Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vẹt

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần et

Phát âm (IPA): Hà Nội [vɛt̚˧˨ʔ] · Huế [vɛt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [vɛk̚˨˩˨] ~ [jɛk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.
    • Nói như vẹt.
    • Học vẹt.
  2. Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù.
Tính từ
  1. Khuyết một bên.
    • Giầy vẹt gót.
    • Mòn vẹt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vẹt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh parrot

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vẹt"

Cấu tạo âm tiết

vẹtâm đầu v · vần et · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.