Phó từ
- Nói âm thanh lên xuống du dương.
- Lúa thành thoi thóp bên cồn, nghe thôi địch ngọc véo von bên lầu (Chinh phụ ngâm)
- Giọng hát véo von của cô thôn nữ.
- Cuốc kêu sầu, vượn hót véo von (Tỳ bà hành)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "véo von" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.