Danh từ
- Thực hiện một việc gì đó qua một khoản thời gian theo một hình thức để chiến đấu.
- Võ công cao thâm.
- Người này võ công cũng không vừa.
- Võ công vô địch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 武功.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "võ công"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "võ công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.