vô nhân

Tính từ
Tính từ
  1. Là từ ghép của chữ vô, nghĩa là không, nhân nghĩa là người. Vô nhân là không có tính người.
    • Đúng là đồ vô nhân.

Câu ví dụ thêm

  • Con người đang ngày càng trở nên vô nhân đạo.People are becoming increasingly inhumane.

Từ, cụm từ chứa "vô nhân"

Cấu tạo âm tiết

vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vô nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.