Tính từ
- Là từ ghép của chữ vô, nghĩa là không, nhân nghĩa là người. Vô nhân là không có tính người.
- Đúng là đồ vô nhân.
Câu ví dụ thêm
- Con người đang ngày càng trở nên vô nhân đạo.People are becoming increasingly inhumane.
Từ, cụm từ chứa "vô nhân"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vô nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.