VAC

Danh từ
Danh từ
  1. Một mô hình thâm canh sinh học cao, tổng hợp, khép kín và hiệu quả, trong đó có sự kết hợp khoa học và chặt chẽ giữa các hoạt động trồng trọt, nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi gia súc, gia cầm. Đây cũng là mô hình phát triển kinh tế gia đình phổ biến ở nhiều cộng đồng nông thôn Việt Nam.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Viết tắt của vườn + ao + chuồng (hoặc chăn nuôi).

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Định nghĩa theo mục "VAC" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.