liên thủ

Phó từ
Phó từ
  1. Liền tay nhau không tách rời.

Cấu tạo âm tiết

liênâm đầu l · vần iên · thanh ngang
thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "liên thủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.