Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nguyên thủ

Danh từ
Danh từ
  1. Người đứng đầu một nước.
    • Chủ tịch hay tổng thống là nguyên thủ một nước cộng hòa.

"nguyên thủ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 元首 yuán shǒu
🇹🇭 Tiếng Thái ประมุข prà-muk

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "nguyên thủ"

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nguyên thủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.