khả hãn

Danh từ
Danh từ
  1. Tước hiệu của người cai trị những đế quốc Mông Cổ và Đột Quyết trong lịch sử.
    • Khả hãn đem binh đánh [[w:Nhà Tống

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 可汗. từ hoặc .

Cấu tạo âm tiết

khảâm đầu kh · vần a · thanh hỏi
hãnâm đầu h · vần an · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khả hãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.