Danh từ
- Tước hiệu của người cai trị những đế quốc Mông Cổ và Đột Quyết trong lịch sử.
- Khả hãn đem binh đánh [[w:Nhà Tống
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 可汗. từ hoặc .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khả hãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.