nhãn lực

Danh từ
Danh từ
  1. Tầm nhìn; con mắt đánh giá.
    • Có nhãn lực biết người hay dở.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhãnâm đầu nh · vần an · thanh ngã
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhãn lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.