Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoá nhi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trẻ tạo. Gọi tạo hoá (ông trời) là trẻ con vì bày đặt việc đời như trò trẻ, khóc đó rồi lại cười đó, sướng đó rồi khổ đó ngay, oái ăm, chất chưởng, khó lường trước được. "Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán, Dắt díu người lên cạn mà chơi" (CONK).

Cấu tạo âm tiết

hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc
nhiâm đầu nh · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoá nhi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.