truyện nhi chân, giả

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chuyện là thực hay dối, xin vua (đèn trời) xét soi.

Cấu tạo âm tiết

truyệnâm đầu tr · vần uyên · thanh nặng
nhiâm đầu nh · vần i · thanh ngang
giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "truyện nhi chân, giả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.