Từ bắt đầu bằng "d" (910 từ)

dài thượtDài quá mức bình thường, gây cảm giác không gọn.dàmVòng kim thuộc xỏ vào mũi trâu bò để buộc dây dẫn dắt.dànKết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.dàn bèBản nhạc tổng hợp các bè, thường dùng cho người chỉ huy đàn nhạc.dàn cảnhĐiều khiển việc trình bày một vở kịch.dàn hòaDàn hoà.dàn trảiDàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung.dàn xếpSắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa.dàn ý.dànhxem dành dànhdành dànhCây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên nâu đen bóng, mặt dưới nhạt, hoa mọc đơn ở đầu cành, trắng, rất thơm, quả thuôn bầu dục, thịt màu vàng, dùng nhuộm bánh, mứt, kẹo hoặc làm thuốc chữa bệnh vàng da, sốt.dành dụmChỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiềuDành phía tảÝ nói trân trọng mời, chỗ ngồi phía tả là dành cho bậc trên.dào dạt.dày(Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.dày cộmDày đến mức gây cảm giác to, vướng.dày dạnTừng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm.dày dặnDày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).dày ăn mỏng làmLười biếng.dày đặcRất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.dáiNhư bìu dái.dái tailà phần ở phía dưới cái taidámCó đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.dánLàm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.dángVẻ; Bề ngoài.dáng dấpDáng, vẻ bên ngoài qua những nét chính.dáng vẻVẻ bề ngoài (nói khái quát).dáng điTư thế của người khi đi, đứng.dáng điệuNhững nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).dát(Ph.)dâmHam muốn thú nhục dụcdâm bônNói nam nữ có quan hệ bất chính với nhau, trái với lễ giáo.dâm bụtCây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ.dâm dậtSay mê sắc dục một cách quá đáng.dâm dụcCó tính ham muốn thú nhục dục quá mức hoặc không chính đáng.dâm loạnCó quan hệ nam nữ bất chính bừa bãi, bậy bạ.dâm phụĐàn bà ngoại tình.dâm thưSách nói chuyện dâm dục, sách khiêu dâm.dâm tà.dâm tặcKẻ biến thái, dâm ô, có những hành vi quấy rối, xâm hại tình dục người khác.dâm ôThuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.dâm đãngCó tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục.dânNgười sống trong một khu vực địa lí.dân biểuNgười do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.dân caBài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.dân chi công bộcLàm quan lại la đầy tớ của dân.dân chínhCông việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.dân chúngĐông đảo nhân dân.dân chơiNgười biết thưởng thức, sành sỏi trong các thú tiêu khiển nói chung.dân chủChế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.dân chủ xã hộiHệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do, dân chủ kinh tế và chủ trương một đường lối dân chủ, cải cách và tiệm tiến để thực hiện chủ nghĩa xã hội.dân côngNgười công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.dân cưToàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.dân cửDo nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.dân dãDân quê.dân dụngDùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.dân gianĐược sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.dân luậtPháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.dân lậpDo dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.dân mụcNgười chăn nuôi dân, tức là quan đầu hạt (cha mẹ dân).dân nguyệnNguyện vọng của nhân dân.dân phòngNgười tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.dân quyềnCác quyền công dân (nói tổng quát).dân quânLực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng.dân quêNhững người lao động trong nông thôn.dân sinhĐời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung.dân sốSố dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất định.dân sựViệc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.dân tríTrình độ hiểu biết của nhân dân.dân trời đấtNgười liều mạng, cố chấp.dân tuý.dân tìnhTình hình, tình cảnh nhân dân.dân túyPhong trào hoặc chủ nghĩa chính trị nhấn mạnh lợi ích, đặc điểm văn hóa và tình cảm tự phát của những người dân bình thường, trái ngược với những người của một đặc quyền cộng sản.dân tổChỉ người điều khiển xe máy đường phố chuyên lạng lách, đánh võng và di chuyển với tốc độ cao.dân tộcCộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.dân tộc họcNgành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, nhằm hiểu rõ sự đa dạng và mối quan hệ giữa các cộng đồng người.dân tộc thiểu sốDân tộc chiếm số ít so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc.dân uỷUỷ viên nhân dân ở Liên Xô và Trung Quốc.dân vũĐiệu múa dân gian, thường mô tả sinh hoạt, lễ hội và có động tác đơn giản, dễ nhớ để nhiều người có thể cùng tham gia.dân vậnTuyên truyền vận động nhân dân.dân vọngxem dân nguyện.dân đen(Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)dângMực nước tăng lên cao.dâuCây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.dâu giaNói hai gia đình có con lấy nhau làm vợ chồng.dâu nam giảnNgười con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.dâu tâyCây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.dâyVật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.dây buộclà một đồ vật để buộc cái gì đódây chuyềnDây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.dây chằngKhối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp.dây cápDây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn.dây cươngDây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa.dây dưaKéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác.dây dẫnVật hoặc loại vật liệu mà dòng điện có thể đi qua theo một hoặc nhiều hướng khác nhau.dây dọiDây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.dây giàyDây để buộc giày.dây kínMột kiểu dây có dạng vòng lặp.dây kẽm gai(Phương ngữ) dây thép gai.dây loanChỉ việc nối lại nhân duyên vợ chồng.dây lưngTừ một số địa phương dùng thay thắt lưng.dây mơ rễ máMối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).dây oanDây trói oan uổng.dây thiềuCuộn các sợi thép lò xo mỏng tròn có nhiều lớp để trong một bộ máy tự động, một đầu gắn chặt vào trục, đầu còn lại gắn vào trục chính, khi bung ra kéo máy chạy.dây thépĐiện tín.dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại.dây tiếp địaDây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.dây tăng đơLà sản phẩm được sử dụng trong ngành vận chuyển hàng hóa, là công cụ để chằng buộc và cố định hàng hóa, giúp quá trình níu giữ hay cố định được chắc chắn và an toàn suốt quá trình làm việc.dây xích(ng. I).dãLàm cho mất hiệu quả, hết tác dụng.dã chiến(Dùng phụ sau một số d.) . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.dã cầm(Dã: đồng nội; cầm: chim) Chim ở đồng nội; Chim rừng.dã dượiRã rượi.Dã hạcSách nói về thuật bói toán.dã manThú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.dã ngoạiHoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.dã sửMột thể loại sách lịch sử.dã thúThú sống ở rừng.dã tràngLoài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.dã tâmLòng dạ hiểm độc mưu việc lợi mình hại người.dãiNước dãi (nói tắt).Dãi đồngĐồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.dãnTăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng.dãyTập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.dãy hồi lanNhững lan can tròn uốn vặn.dãy núiMột loạt các ngọn núi liền kề với nhau, thường nằm trên một đường thẳng.dãy sốMỗi hàm số xác định trên tập các số nguyên dương.dèKiêng nể, Không chạm đến.dè bỉuChê bai, khinh thường của đám đông bằng lời nói hoặc thái độ thiếu thiện ý.dè chừnglà một hành động sợ sệt một cái gì đó, không dám hành động lỗ mãn.dè dặtTỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc.dè sẻnTự hạn chế ở mức tối thiểu trong việc chi dùng.dé chân chèoTư thế đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau.dépĐồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai.dép lêDép không có quai ở phía sau gót.détTên gọi của tự mẫu Z/z.dêĐộng vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt.dê cụNgười già mà có tính ham mê sắc dục.dê sồmChỉ những người đàn ông dê.dênChi tiết máy nối liền giữa pít tông và trục khuỷu (cốt máy), có nhiệm vụ thay đổi chuyển động tịnh tiến ngang của pít tông thành chuyển động tròn của trục khuỷu.dìEm gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).dì ghẻVợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước.dì gióChỉ cô gái mang tin mối manh.dìaChỉ tên một loài cádìmẤn xuống dưới nước.dìuGiúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi.dìu dắtGiúp cho tiến bộ lên dần.dìu dặtLiên tiếp, hết phần nọ đến phần kia.dìu dịu(Từ láy) Dịu, ý mức độ ít.díxem rượtdí dỏmXem hài hướcdích dắcĐường gấp khúc.dín gió e sương(cổ) Rợn gió e sương.dínhCó tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.dính dángCó mối quan hệ, liên quan nào đó, thường là không hay.dính dấp(khẩu ngữ)dính liếuXem liên quandính líuXem liên quandòThứ bẫy chim.dò hỏiHỏi dần để biết một cách kín đáo.dò soátXem rà soátdò xétQuan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.dòmNhìn qua khe hở, chỗ hổng.dòm ngóĐể tâm theo dõi để thực hiện ý đồ không tốt.dòngKhối chất lỏng chạy dọc, dài ra.dòng chảy(vật lý) Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục.Dòng câuNước mắt. Xem Châu lệ.dòng dõiXem dòng họ.dòng họCác thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.dòng khoảnNơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ. – thuật ngữ thư pháp gọi là “lạc khoản”.dòng thuĐây là chỉ nước mắt.dòng tiềnTổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời gian nhất định.dòng điệnDòng các điện tích dịch chuyển có hướng.dòng điện một chiềuDòng điện có chiều không thay đổi.dòng điện xoay chiềuDòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.dócThgtục, đphg Khoác lác, phịa ra cho vui câu chuyện.dôngHiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8, có mưa rào, gió giật mạnh, chớp và kèm theo sấm, sét.dông bãoXem bãodông dàiKéo dài cuộc sống bê tha.dông tốXem bãodõiDòng dõi, nói tắt.dõng dạcMạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc.dù(Phương ngữ) Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.dù rằngMặc cho điều kiện không thuận lợi, sự việc cứ diễn ra.dùiĐồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ.dùi cuiThanh tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc cao su, cảnh sát dùng cầm tay để chỉ đường, v.v.dùi giắng(Từ cũ) Tạm thời thế đã.dùi màiCố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông.dùi sươngDùi trống trong đêm sương.dùngĐem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.dùng dằngLưỡng lự không quyết định, thường là trong việc đi hay ở, vì còn muốn kéo dài thêm thời gian.dú.dúmBuộc túm các mép, các góc lại cho kín, cho gọn.dúm dóxem rúm ró.dămMảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng.dăm băngNhư nói dặm đường đi. Băng là lướt đi.dănChất lỏng bay hay phun ra từ một nguồn.dăng dẳngChỉ cái gì đó rất là dài.dĩ nhiên(xem từ nguyên 1) Tất nhiên phải thế thôi.dĩ vãngThời đã qua.dĩaDụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng có răng, còn gọi là nĩa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng thép không gỉ hay bằng bạc.dĩnCôn trùng nhỏ li ti, có cánh, sống ở những vùng cây cối rậm rạp, nhiều loài, có một loài đốt người và súc vật (chỉ dĩn cái mới đốt).dĩnh ngộCó mặt mày sáng sủa, có vẻ thông minh (thường nói về trẻ em).dũ xuất dũ kìCàng đọc càng thấy hay thấy lạ.dũiDùng chân chà và miết thóc đang phơi trên sân để trải đều hầu chóng khô.dũngSức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.dũng cảmGan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng"dũng khíTinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn.dũng lượcDũng cảm và nhiều mưu lược.dũng mãnhCan đảm và mạnh mẽ.dũng sĩNgười có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.dơBẩn.dơ duốcXem dơdơ dángTrơ trẽn, không biết xấu hổ.dơ dáyXem bẩn thỉudơ thúidơ tới mức bốc mùi thúi luôndơiThú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.dưThừa.dư chấnChấn động nhẹ diễn ra tiếp theo sau trận động đất.dư dảCó thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất (nói khái quát).dư dậtCó thừa, trên mức đầy đủ.dư luậnÝ kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.dư luận viênCá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, tranh luận và hướng dẫn dư luận về mặt nội dung trên mạng Internet.dư lào(Từ lóng) Như nào, như thế nào.dư thời gianXem rảnh rỗidư thừaCó nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát).dư âmTiếng vang rớt lại.dưaMón ăn làm bằng rau hay củ muối chua.dưa chuộtDưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần.dưa hấuDưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.dưa leo.dưa đỏdưa hấudưngKhông có họ với mình.dưng lênĐưa lêndươngMột trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.dương bảnẢnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật.Dương CôngLỗ Dương Công, con Tư mã Tử kỳ và cháu Sở Bình Vương thời Chiến quốc.dương cầm(Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.dương dương tự đắcChê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.dương gianCõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.dương hoà.dương hòaKhí dương đầm ấm của mùa xuân.Dương HậuThái Hậu, vợ Đinh Tiên Hoàng, húy là Dương Vân Nga, không rõ năm sinh năm mất. Có sách chép là Dương Thị Lập.Dương Kinh.dương liễu(Thực vật học) Cây phi-lao.dương lịchHệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.Dương nhạcChỉ cha Giao Tiên.dương oaiPhô bày, tỏ rõ uy thế để đe doạ, uy hiếp (thường hàm ý chê)Dương quanĐất Dương quan.;; Tên một cửa ải ở biên giới tỉnh Thiểm Tây, mạn tây bắc Trung Quốc.dương thếNhư dương gian.dương trình hiệu lựcĐi sứ lấy công chuộc tội.dương trầnNhư Dương gian.dương tính(Kết hợp hạn chế) . Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả dương tính.Dương TửCòn gọi Trường Giang, lưu vực sông lớn nhất thế giới, án ngữ bình nguyên Hoa Nam.dương vây dương càngTỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.dương vậtCơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức năng thải nước tiểu ra ngoài và đưa tinh trùng vào cơ quan sinh sản cái của động vật cái.dương xỉMột loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ (đôi khi có lông) và sinh sản bằng bào tử tiết ra từ mặt dưới của lá.Dương ĐàiTên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. Xem thêm mây mưa.dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.dướiỞ phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn.dưới trướngDo chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái.dưới tùngTheo tích chuyện Vương Chất đời Tần vào rừng hái củi xem hai tiên đồng đánh cờ dưới cây tùng, ván cờ xong, về nhà thì đã cách mấy năm rồi.dường(Cn. nhường) Hầu như.dường lôiNhư sấm sét đánh.dường nhưdiễn tả một cái gì đó không chắc chắndường nàoĐến thế nào.dưỡngTấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v. v.dưỡng dụcNuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành.dưỡng giàNhư Dưỡng lão.dưỡng hổ di họa(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.dưỡng khíNguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.dưỡng lão() Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua.dưỡng sinh(Xem từ nguyên 1).dưỡng thânNuôi cha mẹ. Câu này ý nói.dưỡng tửCon nuôi.dưỡng đườngNhà an dưỡng.dượcDược học nói tắt.dược chấtChất hoặc hợp chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc tác dụng trực tiếp trong quá trình phòng ngừa, điều trị bệnh tật.dược họcKhoa học nghiên cứu về thuốc phòng chữa bệnh.dược liệuNguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế.dược lýtập hợp các tính chất hóa lý của dược phẩmdược lựcCác tác động sinh lý của thuốc trên cơ thể hay trên cơ quan và các sinh vật ký sinh bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, cơ chế tác động của thuốc và mối quan hệ giữa nồng độ và tác dụng của thuốc.dược mỹ phẩmSản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.dược phẩmVật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.dược sĩNgười đã tốt nghiệp trường đại học dược, có nhiệm vụ cung cấp thuốc men cho bệnh nhân, theo chỉ dẫn của bác sĩ.dược điểnBộ tập hợp các tiêu chuẩn về chất lượng thuốc.dược động họcMôn nghiên cứu tác dụng hoá học, vật lý thuốc tới cơ thể.dượngBố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).dượtTập lại cho thành thạo, thành thục.dạ(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.dạ conBộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt thời kỳ thai nghén.dạ dàyBộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và tá tràng, nhận và chứa thức ăn trong thời gian nhất định, co bóp xáo trộn thức ăn.dạ hộiCuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.dạ quang(Kết hợp hạn chế) . Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hồ dạ quang (có dát chất dạ quang vào kim và chữ số, để có thể xem giờ trong bóng tối).dạ Sở, bụng TầnLòng thay đổi bất thường, khi theo Tần, khi theo Sở, hai nước đối địch.dạ vângxem vângdạ vũMưa đêm.dạ yến(Cũ; id.) . Tiệc tổ chức vào ban đêm.Dạ đàiChỉ nơi âm phủ.

1234