dương hòa

Danh từ
Danh từ
  1. Khí dương đầm ấm của mùa xuân.

Cấu tạo âm tiết

dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dương hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.