Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Dương Đài

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. Xem thêm mây mưa.
    • Người đương giấc bướm Dương Đài
    • Giấc tàn nhường thấy hiên cài ngẩn ngơ.

Cấu tạo âm tiết

dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
đàiâm đầu đ · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Dương Đài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.