dăn

Động từ Thanh ngangVần ăn
Động từ
  1. Chất lỏng bay hay phun ra từ một nguồn.
    • Coi chừng dăn nước sơn trên quần aó.
    • Nước dăn ra ngoài.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

dănâm đầu d · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.