Từ bắt đầu bằng "d" (910 từ)

dạiThứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng.dại dộtTỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.dại gái(Thông tục) (người đàn ông) mê gái và để cho gái lợi dụngdạmViết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.dạm ngõLễ gặp gỡ giữa hai gia đình trước khi tiến tới hôn nhân, trong đó gia đình nhà trai đến thăm và đặt vấn đề cưới hỏi với gia đình nhà gái.dạn(Cũ, hoặc ph.) . Bạo, không rụt rè, không e ngại.dạn dĩNhiều sự tự tin, không rụt rè, ngượng nghịu.dạn mặtĐã không còn biết xấu hổ vì đã quen làm bậy nhiều lần.dạngHình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.dạng thứcHình thức, kiểu tồn tại của sự vật, hiện tượng.dạoKhoảng thời gian nào đó.dạo cảnhĐi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.dạo mátĐi lòng vòng để hóng mát.dạo nhạc(Nhạc) lặp lại sau khi bài hát kết thúc. Đồng nghĩa với nhạc dạo.dạo đầuDạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc.dạtDãn thưa ra.dạt dàoTràn đầy do dâng lên nhiều và liên tục.dạyTruyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.dạy bảoBảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.dạy dỗlà hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với trẻ em, nhằm dạy những điều mà trẻ em nên làm.dạy họcDạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.dạy tưDạy học không phải trong một nhà trường.dạy đời(Khẩu ngữ) Nói như muốn dạy bảo người ta, do ngạo mạn, tự cho là mình hiểu biết hơn người.dảiDây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.dải đấtPhần đất hẹp, dài có hình vòng cung hở hay kín như một vành đai.dấm dẳnBuông từng tiếng một, tỏ vẻ bực mình, khó chịu.dấm đàiđái dầm.dấnDìm xuống nước cho ngập.dấn thânlà hành động dính líu, làm liên quan vào một cái gì đódấn thân vàoNhư dấn thândấn vốnVốn liếng để buôn bán, làm ăn.dấpLàm cho thấm vừa đủ ướt.dấuCái vết, cái hình còn lại.dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc khôndấu bằngKý hiệu toán học để biểu thị hai giá trị hoặc biểu thức bằng nhau.dấu chấmDấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.dấu chấm lửng.dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.dấu chấm thanDấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên.dấu câuTên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.dấu cộngDấu đặt giữa các con số cần cộng lại.dấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu dòng thì dùng để viết phân biệt các lời đối thoại, các phần liệt kê hoặc phần trình bày.dấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).dấu hiệuDấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.dấu huyềndấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.dấu ngoặc képXem ngoặc képdấu ngoặc nhọn{{n-g|Dấu {{l|mul|{}} hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học.}}dấu ngãMột trong bốn dấu chỉ thanh sắc của âm tiếng Việt.dấu nặngDấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.dấu phẩyDấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy.dấu sắcMột trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.dấu than.dấu thánh giáDấu người theo đạo Ki-tô đặt bàn tay lên trán và hai vai.dấu thỏ đường dêNơi xa xôi hẻo lánh, không vết chân người, chỉ có dấu chân thỏ, chân dê rừng.dấu triệnxem ấn triệndấu vếtCái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.dấu xe ngựaDấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy.dấyNổi dậy, làm cho nổi dậy.dấy binhTổ chức lực lượng vũ trang đứng lên chống lại ách thống trị.dấy loạnNổi lên chống kẻ thống trị tàn ác.dấy nghĩaTổ chức lực lượng vũ trang nổi dậy khởi nghĩa.dầmNói đất ruộng có nước thấm vào.dầm dềThấm nước nhiều và ướt khắp cả.dầnKí hiệu thứ ba trong mười hai chi.dần dầnTừ từ, từng ít một.dần lânLân la dần dần.dầuCây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.dầu cáDầu được chiết từ gan cá hay từ cơ thể một số loài cá, thú biển và các dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệp mĩ phẩm và chữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể.dầu gióDung dịch gồm tinh dầu chứa long não, bạc hà, khuynh diệp, quế, tràm thường dùng để chữa cảm cúm.dầu hoả.dầu hàoNước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian dài, có vị ngọt xen lẫn với vị mặn nhẹ.dầu hàuXem dầu hào.dầu hôi.dầu hắc(Ph.) . Hắc ín.dầu hỏaChất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.dầu khíDầu mỏ và khí đốt nói chung.dầu lửaChất lỏng nhớt, không màu, dễ bắt lửa có mùi nặng dùng để thắp sáng.dầu mèDầu được chiết xuất từ hạt vừng.dầu mỏDầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học.dầu mỡDầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát).dầu nhớtdầu nhờn.dầu nhờnDầu có độ nhờn cao và có khả năng bảo vệ sự bào mòn, dùng để bôi trơn máy.dầu thơmĐphg, cũ Nước hoa.dầu ănDầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uốngdầu đá phiếnMột loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân, hydro hóa.dẫnCùng đi để đưa đến nơi nào đó.dẫn chương trìnhGiới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.dẫn chứngCái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.dẫn cướiĐưa lễ đến nhà gái để xin cưới.dẫn dắtDẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.dẫn dụKhuyên nhủ, dẫn dắt con người hướng thiện.dẫn giảiLà việc cơ quan có thẩm quyền buộc người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố hoặc người bị hại phải có mặt tại nơi điều tra, truy tố, xét xử và tiến hành giám định khi họ từ chối hợp tác.dẫn kiếnGiới thiệu ra mắt một người.dẫn láiLàm cho ai đó hiểu sai một vấn đề bằng cách vận dụng từ ngữ.dẫn lưuThao tác dùng dụng cụ y khoa để đưa chất dịch, máu đọng trong các khoang của cơ thể ra ngoài.dẫn nhiệtĐể cho nhiệt truyền qua.dẫn nhànÝ nói xin về hưu.dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.dẫn xuấtChất hóa học chế từ một chất hoá học khác.dẫn điềnTrả của dùng làm lễ cưới.dẫn điệnĐể cho dòng điện đi qua.dẫn độMột quốc gia chuyển giao người phạm tội có mặt trên lãnh thổ mình cho quốc gia khác để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành bản án có hiệu lực, nơi người phạm tội là công dân nước đó.dẫu(Văn chương) (nhưng nghĩa thường mạnh hơn)dậmCũng viết: giậmdậpLàm cho tắt.dập dìu(Người) Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.dập dềnhChuyển động lên xuống nhịp nhàng (thường nói về mặt nước hoặc vật nổi trên mặt nước gợn sóng).dập dồnDồn dập./.dật sĩNhà nho đi ở ẩn ở một nơi.dật sửSách ghi chép những sự việc trong chính sử bỏ sót hoặc vì lí do nào đó mà không nói đến.dậu(một chi trong Địa Chi).dậyChuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).dậy dàngXôn xao ồn ào nổi lên.dậy thìỞ độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục.dắtNắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.dắt díuKéo nhau đi.dắt dẫn.dắt mũiĐiều khiển làm cho phải tuân theo, nghe theo (hàm ý coi khinh)dằmMảnh nhỏ bằng tre nứa, gỗ lạt đâm và gãy lại trong da thịt.dằnĐè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên.dằn lòngNén sự bực mình.dằn vặtLàm cho phải đau đớn, khổ tâm một cách dai dẳng.dằng dặc(Thường dùng sau từ "dài") Kéo dài mãi như không dứt, không cùng.DẳngMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.Dặc, BìnhTên hai vườn riêng của Hán Vũ Đế là Dặc Đường và Bình Truyền.dặmĐơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần.dặm biển.dặm hồngDặm đường đi giữa bụi hồng.dặm phầnDo chữ phần du mà ra, ý nói quê nhà.dặm rừngĐường rừng, lối đi trong rừng.dặm trường(Vch.) . Đường đi dài và xa.dặm xanhDặm cỏ xanh.dặnBảo cho biết điều cần nhớ để làm.dặn bảoNói để người ta làm theo.dặn dòDặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm.dẹpXếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc.dẹp loànDẹp loạn.dẹp loạnLàm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.dẹtCó dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống.dẻVải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi.dẻoDải đất nhỏ.dếBọ cánh thẳng, có râu dài, cặp chân sau to, khỏe, đào hang sống dưới đất, chuyên ăn hại rễ cây.dếnMặc vào người.dền dứDằn vặt hoặc trêu chọc ai đó với cảnh tượng hoặc lời hứa về điều gì đó không thể đạt được.dềnhDâng cao và tràn lên.dềnh dàngChậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.dể(Từ cũ, ít dùng) Coi thường, không kính nể.dể ngươi(Cũ, hoặc ph.) . Coi thường, không nể, không sợ.dễNhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.dễ bảoNgoan ngoãn.dễ chịuCó cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng.dễ coiCó vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm.dễ dàngTỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả.dễ dãiKhông đòi hỏi điều kiện khó khăn.dễ ghétCó ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ khiến người ta khinh.dễ nghediễn tả một cái gì đó mà khi nghe người ta sẽ cảm thấy thoải mái như nhạcdễ như ăn cháoÝ nói một việc gì đó dễ dàng, vì ăn cháo rất dễ nên người ta ví với ăn cháo.dễ thươngDễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.dễ tínhCó tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng.dễ ưađể diễn tả một ai đó rất dễ ưa chuộng, rất dễ làm người khác quý mến.dễ ợtRất dễ, dễ lắm.dệtBằng thủ công hay bằng máy kết các sợi vào với nhau để làm thành tấm.dệt kimDệt, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim, theo kiểu đan.dỉRỉ.dịKì cục.Dị An cư sĩHiệu của nàng Lý Thanh Châu, con gái Lý Cảnh Phi, vợ của Triệu Minh Thành. Là người đất Tế Nam có tài thơ văn, nhất là lối từ, trở nên một đại thi gia đời Tống. Có quyển "Thấu Ngọc từ" còn truyền ở đời.dị biệtKhác hẳn hoặc trái ngược khi so sánh với nhau hoặc so với những cái cùng loại.dị bảnBản sao khác với bản gốc một cách kì lạ.dị chủngChủng tộc khác với chủng tộc của mình (và bị coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa sôvanh).dị dưỡngLoại sinh vật lấy thức ăn từ thực vật hoặc động vật khácdị dạngHình dạng khác thường.dị hình dị hợmLố bịch, kỳ dị.dị hướngKhông có cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướngdị nghịBàn tán với ý chê trách, phản đối.dị nhânNgười khác thường.dị thườngKhác thường.dị tínhCó tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).dị tính luyến áiTình yêu hay mối quan hệ tình dục giữa những khác giới tính với nhau.dị vậtVật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn.dị đoanĐiều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo.dịchChất lỏng trong cơ thể.dịch bệnhBệnh gây thành dịch.dịch chuyểnNhững khác biệt do thay đổi về vị trí của các thành phần trong một vật thể mà thành.dịch dãTrạng thái bệnh dịch hoành hành.dịch giãxem dịch dãdịch giả(Cũ) . Người dịch (văn viết).dịch hạchBệnh dịch do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã nhiễm bệnh truyền sang người, gây sốt, nổi hạch hoặc viêm phổi.dịch hạiChủng loài hay dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật.dịch mãTổng hợp protein dựa trên thông tin di truyền từ mRNA.dịch trạmNhà chứa ngựa chuyển phát công văn giữa triều đình với địa phương và làm nơi tạm nghỉ dọc đường của quan chức.dịch tảBệnh thổ tả lan truyền.dịch tễBệnh dịch (nói khái quát).dịch vụCông việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công.dịpLúc thuận lợi cho việc gì.dịp chầyTiếng chầy nện vải.dịuCó tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần.dịu dàngÊm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu.dịu hiềnDịu dàng và hiền hậu.dịu nhẹ.dọaLàm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.dọa nạtDoạ nạt.dọc(Thực vật học) Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm.dọc đườngTrong quá trình đi trên đường.dọnNói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn.dọn dẹpSắp xếp lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát).dọn sạchLàm cho sạch sẽ.dọn đườngSửa sang đường cho sạch sẽ.dỏm.dốcĐoạn đường lên rất cao.dốc chíQuyết tâm làm việc gì.dốc trangÝ nói vét hết tiền tài hiện có.dốc đứngXem vách đứngdốiKhông thực.dối giàSống sao cho tâm hồn trẻ trung.dối tráGiả dối, có ý lừa lọc.dốtKém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi.dốt nátDốt (nói khái quát).dốt đặcDốt đến mức không hiểu gì.dồiMón ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị.dồi dàoRất nhiều, dư thừa so với nhu cầu.dồi trườngLòng lợn hoặc bò nhồi tiết và rau đậu, ăn kèm mắm.dồnThu nhiều đơn vị vào một chỗ.dồn dậpLiên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn.dồn điền đổi thửaChủ trương của chính phủ Việt Nam tiến hành xây dựng nông thôn mới, quy hoạch lại đồng ruộng theo hướng quy vùng sản xuất hàng hoá, giúp tăng diện tích trên một thửa ruộng, tạo thuận lợi cho hộ canh tác, áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp.dỗDùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình.dỗiBày tỏ thái độ không bằng lòng (chỉ với người thân).dộiCũ Một khoảng thời gian nhất định.dộngĐưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.dột(Mái nhà) Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.dớ dẩn(Khẩu ngữ) Ngớ ngẩn, ngờ nghệch.dớ mồmNói không tới đầu tới đuôi.dớpVận không may, vận rủi.dờiChuyển đi nơi khác.dởKhông đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.dở dangĐang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)dở hơiCó tính khí, tâm thần không được bình thường.dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.dỡTở ra những thứ dính vào nhau.dợnLàn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ).dụLời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng.dụ cungLối xét hỏi bằng cách dùng lời lẽ hoặc thủ đoạn tinh tế, khéo léo để dụ dỗ, lừa phỉnh, hứa hẹn tùy tiện để mua chuộc bị can khai báo theo ý muốn của người thẩm vấn.dụ dỗKhiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn.dụcHam muốn những điều tầm thường.dục vọngLòng ham muốn, thường không chính đáng.dụngDùng.dụng binhSử dụng binh lực.dụng côngBỏ ra nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.dụng cụĐồ dùng để làm việc.dụng ngữNgôn ngữ thông dụng.dụng phẩmCông cụ, đồ dùng.dụng quyềnSử dụng quyền lực, quyền hạn.dụng thầnThuật ngữ đại diện cho một trong ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) có tác dụng cân bằng chân mệnh.dụng tâmCó ý thức hướng hành động làm việc với mục đích riêng, thường là không tốt.dụng võSử dụng vũ lực.dụng ýÝ thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.dứĐưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử.dứaCây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá.dứa thơmCách gọi khác của cây lá dứa.dứtDừng hẳn lại; Kết thúc.dứt bữaTình trạng thiếu đói, người ta chủ động bỏ bớt một số bữa ăn chính trong ngày hoặc nguyên ngày trong một thời gian ngắn để sống lây lất qua ngày.dứt khoátHoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia.dứt tìnhKhông còn giữ anh nghĩa gì nữa.dứt đường tơTình li tan.dừa(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt.dừa nonPhần cùi dừa mềm, có màu trắng tươi.dừa nướcDừa mọc dưới nước, lá lớn, hoa dùng cất rượu, quả nấu chè.dừa sápLoại dừa có cơm dừa dày và đặc, dẻo như sáp ong, hương vị béo mềm và ngọt hơn phần lớn dừa thường; Còn gọi là dừa kem, dừa đặc ruột.dừngThôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.dừng lạiDừng, ngưng hoặc tạm dừng, tạm ngưng một công việc hay việc làm nào đó.dửNghĩa như nhử.dửng dưngTự nhiên mà có.dửng mỡBị kích động về sinh lí.dữĐáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.dữ dằnxem dữ.dữ dộiMạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm.dữ kiệnĐiều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.dữ liệuSố liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.dữ thầnRất nhiều, rất lớn, đến mức ngoài sự tưởng tượng.dữ tợnRất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ.dựThứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo.dự báoBáo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)dự bịỞ trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.dự chiến.dự giờXem thao giảng.dự kiếnThấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.dự luậtBản dự thảo một đạo luật.dự phòngvật được dùng để thay thế cho vật khác có cùng loại trong tình trạng khẩn cấp.dự thiTham gia một cuộc thi.dự thuDự tính sẽ thu (trong ngân sách, v.v.).dự thảoBản thảo đầu tiên, chưa chính thức.dự thầuTham gia vào một cuộc đấu thầu.dự thẩmThẩm xét một vụ án trước khi đưa ra xử.dự toánBản.dự trùTrù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng.dự trữGom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.dự tínhTính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.dự ánDự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch.dự đoánĐiều đoán trước.

1234