Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dửng dưng

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Tự nhiên mà có.
    • Số giàu mang đến dửng dưng,.
    • Lọ là con mắt tráo trưng mới giàu. (ca dao)
Tính từ
  1. Thờ ơ, không có cảm xúc gì trước sự việc, tình cảnh nào đó.
    • Dửng dưng trước cảnh khổ cực của người khác.

"dửng dưng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 无动于衷 wú dòng yú zhōng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

dửngâm đầu d · vần ưng · thanh hỏi
dưngâm đầu d · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dửng dưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.