Phó từTính từ
- Tự nhiên mà có.
- Số giàu mang đến dửng dưng,.
- Lọ là con mắt tráo trưng mới giàu. (ca dao)
- Thờ ơ, không có cảm xúc gì trước sự việc, tình cảnh nào đó.
- Dửng dưng trước cảnh khổ cực của người khác.
"dửng dưng" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 无动于衷 wú dòng yú zhōng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dửng dưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.