dụng thần

Danh từ
Danh từ
  1. Thuật ngữ đại diện cho một trong ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) có tác dụng cân bằng chân mệnh.

Cấu tạo âm tiết

dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dụng thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.