Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dấm dẳn

Tính từ
Tính từ
  1. Buông từng tiếng một, tỏ vẻ bực mình, khó chịu.
    • ăn nói dấm dẳn

Cấu tạo âm tiết

dấmâm đầu d · vần âm · thanh sắc
dẳnâm đầu d · vần ăn · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dấm dẳn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.