dú
- .
- 09/01/2017, Hoài Minh, Làm chuối khô ăn tết, Báo Bạc Liêu
- Nên mẹ tôi cũng nôn nao bận rộn ra vườn lựa chọn những buồng chuối thật già đem vô nhà dú, chờ chuối chín mới lột hết vỏ rồi ép mỏng đem phơi khô.
- ở.
- sống, cư xử.
- ngoan.
Câu ví dụ thêm
- Dú sao những lời nó nói chẳng đáng tin chút nào.His words, however, were not believed at all.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.