dàm

Danh từ Thanh huyềnVần am
Danh từ
  1. Vòng kim thuộc xỏ vào mũi trâu bò để buộc dây dẫn dắt.
  2. Mảnh kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển; có thể dùng để gọi chung cả bộ dây cương buộc vào đầu ngựa

Cấu tạo âm tiết

dàmâm đầu d · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.