dàm
- Vòng kim thuộc xỏ vào mũi trâu bò để buộc dây dẫn dắt.
- Mảnh kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển; có thể dùng để gọi chung cả bộ dây cương buộc vào đầu ngựa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.