dét

Danh từ Thanh sắcVần et
Danh từ
  1. Tên gọi của tự mẫu Z/z.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp zède (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu z).

Dễ viết nhầm với

Cấu tạo âm tiết

détâm đầu d · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.