Danh từ riêng
- Chỉ nơi âm phủ.
- Vân Tiên.
- Đã đành đá nát vàng phai
- Đã đành xuống chốn dạ đài gặp nhau.
- Lục Cơ (Tấn).
- Tống sử trường dạ đài
- (Tiễn người về chốn dạ đài) . Kiều.
- Dạ đài cách mặt khuất lời
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Dạ đài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.