Dạ đài

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chỉ nơi âm phủ.
  2. Vân Tiên.
    • Đã đành đá nát vàng phai
  3. Đã đành xuống chốn dạ đài gặp nhau.
  4. Lục Cơ (Tấn).
    • Tống sử trường dạ đài
  5. (Tiễn người về chốn dạ đài) . Kiều.
    • Dạ đài cách mặt khuất lời

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

dạâm đầu d · vần a · thanh nặng
đàiâm đầu đ · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Dạ đài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.