dung kháng

Danh từ
Danh từ
  1. Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bởi công thức Z_C = \frac{1}{\omega C} (với Z_C là dung kháng, \omega là tần số góc của dòng điện xoay chiều, C là điện dung của tụ).
    • Mắc tụ điện có điện dung \frac{10^{-4}}{\pi} F vào mạch điện xoay chiều có tần số góc là 100 \pi thì dung kháng của tụ điện là 100 \Omega.

Cấu tạo âm tiết

dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang
khángâm đầu kh · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dung kháng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.