Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Trai cò giành nhau phần thắng khiến ngư ông được lợi.
- (Nghĩa bóng) Sự tranh chấp kéo dài giữa hai bên, khiến cho người thứ ba được hưởng lợi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 鷸蚌相爭,漁人得利.
"duật bạng tương tranh, ngư nhân đắc lợi" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 鷸蚌相爭,漁人得利 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le chat, la belette et le petit lapin |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| duật | âm đầu d · vần uât · thanh nặng |
| bạng | âm đầu b · vần ang · thanh nặng |
| tương | âm đầu t · vần ương · thanh ngang |
| ngư | âm đầu ng · vần ư · thanh ngang |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| đắc | âm đầu đ · vần ăc · thanh sắc |
| lợi | âm đầu l · vần ơi · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "duật bạng tương tranh, ngư nhân đắc lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.